Cách dùng "你们就把心放回肚子里 我本来就是这么计划的" (nǐ men jiù bǎ xīn fàng huí dǔ zi lǐ wǒ běn lái jiù shì zhè me jì huà de) trong hội thoại tiếng Trung
你们就把心放回肚子里 我本来就是这么计划的
Ba mẹ cứ yên tâm đi. Vốn dĩ con đã tính như vậy rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:32
qù fù nà ge shǒu fù qù duì duì bà mā
去付那个首付去 对 对 爸 妈
“đi đóng tiền trả trước làm gì. Đúng, đúng. Ba, mẹ.”
LINE 0233:35
PLAYING SCENEnǐ men jiù bǎ xīn fàng huí dǔ zi lǐ wǒ běn lái jiù shì zhè me jì huà de
你们就把心放回肚子里 我本来就是这么计划的
“Ba mẹ cứ yên tâm đi. Vốn dĩ con đã tính như vậy rồi.”
LINE 0333:38
shuí zhī dào jīn tiān bú shì gǎn qiǎo le ma děng dào shí hòu wǒ fù le shǒu fù
谁知道今天不是赶巧了嘛 等到时候我付了首付
“Ai ngờ hôm nay lại trùng hợp thế. Đợi lúc con đóng tiền trả trước xong,”
Show Information