Cách dùng "我只做到最基础的 做的都是我本职工作" (wǒ zhǐ zuò dào zuì jī chǔ de zuò de dōu shì wǒ běn zhí gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
我只做到最基础的 做的都是我本职工作
Tôi chỉ làm phần cơ bản nhất, toàn là công việc bản thân phải làm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:23
tài ràng rén shī wàng le méi cuò jiù shù tā bèng da dé zuì huān
太让人失望了 没错 就数他蹦跶得最欢
“Thật đáng thất vọng. Đúng vậy. Chính hắn là đứa nhảy nhót nhiều nhất.”
LINE 0203:32
PLAYING SCENEwǒ zhǐ zuò dào zuì jī chǔ de zuò de dōu shì wǒ běn zhí gōng zuò
我只做到最基础的 做的都是我本职工作
“Tôi chỉ làm phần cơ bản nhất, toàn là công việc bản thân phải làm.”
LINE 0303:35
péi裴
zǒng总
zěn怎
me么
gěi给
le了
zhè这
me么
duō多
“Sao Tổng Bùi cho nhiều thế?”
Show Information