Cách dùng "杀手反其道而行" (shā shǒu fǎn qí dào ér xíng) trong hội thoại tiếng Trung
杀手反其道而行
shā shǒu fǎn qí dào ér xíng
sát thủ đi ngược lẽ thường,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
27:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我大胆地猜测啊 | wǒ dà dǎn dì cāi cè a | ta mạnh dạn đoán |
| 2▶ | 杀手反其道而行 | shā shǒu fǎn qí dào ér xíng | sát thủ đi ngược lẽ thường, |
| 3 | 藏于城内 在那两日入城的名册之中 | cáng yú chéng nèi zài nà liǎng rì rù chéng de míng cè zhī zhōng | trốn vào trong thành. Trong sổ sách ghi chép người vào thành hai hôm đó, |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
cǐ háng dāng shǔ shí è dà shè yì bù kě miǎnnếu phạm vào mười tội ác, dẫu ân xá cũng không thể tha.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù gāi yuē shù hǎo zì jǐ de rén ér bú shì sān fān wǔ cì lái zhǎo wǒ fā fēngthì nên quản lý chặt người của mình, chứ không phải năm lần bảy lượt tới tìm ta phát điên.

HSK 4
0:03s
nǐ men lí shān shū yuàn zì mìng qīng gāo bù guò jiù shì gū míng diào yùĐám học viện Ly Sơn các người tự nhận mình thanh cao, chẳng qua là mưu cầu danh lợi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng nǐ zhè zhǒng huò sè dìng wáng ruò shì zhī xiǎo nǐ xíng jìngNếu Định vương biết hành vi của loại người như cô,

HSK 6
0:03s
wǒ yǒu shén me bù gǎn de wǒ jiào xùn de jiù shì nǐSao ta không dám đánh cô chứ? Ta muốn dạy dỗ ngươi đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng bù zhī dào cáng zài tā nà yī zhāng wēn wén ěr yǎ de pí náng zhī xià decàng không biết ẩn giấu dưới bề ngoài lịch sự nhã nhặn

HSK 7
0:03s
hái shì nǐ yì xiāng qíng yuàn yì xiǎng chū lái de huàn yǐnghay là ảo ảnh do ngươi tự nghĩ ra theo ý mình?

HSK 6
0:03s
wǒ jiā diàn xià xīn huái tiān xià qǐ néng róng nǐ dǐ huǐĐiện hạ nhà ta chứa cả thiên hạ trong lòng, không cho phép cô bôi nhọ.

HSK 4
0:03s
nǐ wǒ jiě mèi yī cháng wǒ cái yǔ nǐ shuō zhè me duōChúng ta là tỷ muội nên ta mới nói với ngươi nhiều như vậy.





