Cách dùng "我已经很给你面子了" (wǒ yǐ jīng hěn gěi nǐ miàn zi le) trong hội thoại tiếng Trung
我已经很给你面子了
ta đã nể mặt ngươi lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:03
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你识趣地跟我出去 今天你家大寿 | nǐ shí qù dì gēn wǒ chū qù jīn tiān nǐ jiā dà shòu | Ngươi biết điều thì ra ngoài với ta. Hôm nay nhà ngươi có tiệc đại thọ, |
| 2▶ | 我已经很给你面子了 | wǒ yǐ jīng hěn gěi nǐ miàn zi le | ta đã nể mặt ngươi lắm rồi. |
| 3 | 这位 这厢有礼了 这是我三弟 | zhè wèi zhè xiāng yǒu lǐ le zhè shì wǒ sān dì | Vị này... Tại hạ bái kiến ngài. Đây là Tam đệ của ta. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
cǐ háng dāng shǔ shí è dà shè yì bù kě miǎnnếu phạm vào mười tội ác, dẫu ân xá cũng không thể tha.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù gāi yuē shù hǎo zì jǐ de rén ér bú shì sān fān wǔ cì lái zhǎo wǒ fā fēngthì nên quản lý chặt người của mình, chứ không phải năm lần bảy lượt tới tìm ta phát điên.

HSK 4
0:03s
nǐ men lí shān shū yuàn zì mìng qīng gāo bù guò jiù shì gū míng diào yùĐám học viện Ly Sơn các người tự nhận mình thanh cao, chẳng qua là mưu cầu danh lợi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàng nǐ zhè zhǒng huò sè dìng wáng ruò shì zhī xiǎo nǐ xíng jìngNếu Định vương biết hành vi của loại người như cô,

HSK 6
0:03s
wǒ yǒu shén me bù gǎn de wǒ jiào xùn de jiù shì nǐSao ta không dám đánh cô chứ? Ta muốn dạy dỗ ngươi đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng bù zhī dào cáng zài tā nà yī zhāng wēn wén ěr yǎ de pí náng zhī xià decàng không biết ẩn giấu dưới bề ngoài lịch sự nhã nhặn

HSK 7
0:03s
hái shì nǐ yì xiāng qíng yuàn yì xiǎng chū lái de huàn yǐnghay là ảo ảnh do ngươi tự nghĩ ra theo ý mình?

HSK 6
0:03s
wǒ jiā diàn xià xīn huái tiān xià qǐ néng róng nǐ dǐ huǐĐiện hạ nhà ta chứa cả thiên hạ trong lòng, không cho phép cô bôi nhọ.

HSK 4
0:03s
nǐ wǒ jiě mèi yī cháng wǒ cái yǔ nǐ shuō zhè me duōChúng ta là tỷ muội nên ta mới nói với ngươi nhiều như vậy.





