Cách dùng "放开我 贱婢 滚开" (fàng kāi wǒ jiàn bì gǔn kāi) trong hội thoại tiếng Trung
放开我 贱婢 滚开
fàng kāi wǒ jiàn bì gǔn kāi
Buông ta ra! Tiện tì, cút.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
18:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把遗诏给我 阿娘 给我 阿娘 阿娘 夫人 | bǎ yí zhào gěi wǒ ā niáng gěi wǒ ā niáng ā niáng fū rén | Đưa di chiếu cho ta. Mẹ. Đưa cho ta! Mẹ! Mẹ! Phu nhân! |
| 2▶ | 放开我 贱婢 滚开 | fàng kāi wǒ jiàn bì gǔn kāi | Buông ta ra! Tiện tì, cút. |
| 3 | 贱婢 给我 放开 雁芦 雁芦姐姐 给我 | jiàn bì gěi wǒ fàng kāi yàn lú yàn lú jiě jiě gěi wǒ | Tiện tì! Đưa cho ta! Buông ra! Nhạn Lô. Nhạn Lô tỷ tỷ. Đưa cho ta. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
jīn tiān dōu chī jǐ kē táng le bù gào sù nǐHôm nay ăn mấy viên kẹo rồi? Không cho tỷ biết.

HSK 7
0:03s
shén me lí yā tou xiàn zài dé jiào dìng wáng fēiSao lại gọi Ly nha đầu, giờ phải gọi là Định vương phi.

HSK 4
0:03s
gǎn xiè gè wèi cān jiā jiā mǔ de shòu yànCảm tạ các vị đã tới dự tiệc mừng thọ mẫu thân ta.

HSK 7
0:03s
zhè tái shàng tiào de zhēn hǎo kàn ya lái wǒ jìng dà jiā yī bēi kuài kànTrên sân khấu nhảy múa đẹp quá. Nào, ta mời mọi người một ly. Mau nhìn kìa.

HSK 7
0:03s
dàng zhēn shì qīng nián cái jùn rén zhōng lóng fèng ađúng là tuổi trẻ tài cao, giỏi giang xuất chúng.

HSK 7
0:03s
bù zhī lí wáng jià dào wèi céng yuǎn yíng hái wàng mò guàiKhông biết Lê vương tới nên không nghênh đón từ xa, mong đừng chê trách.

HSK 7
0:03s
zhè yè lǎo fū rén dà shòu mǒu lái chí wù guàiThế này... Đại thọ của Diệp lão phu nhân, đừng trách ta tới muộn,

HSK 5
0:03s
dàn jīn rì wáng mǒu yǒu yào shì yào qǐng yè sān láng chū mén yī xùnhưng hôm nay Vương mỗ có việc quan trọng phải mời Diệp tam công tử ra ngoài nói chuyện.

HSK 2
0:03s
zhè wèi zhè xiāng yǒu lǐ le zhè shì wǒ sān dìVị này... Tại hạ bái kiến ngài. Đây là Tam đệ của ta.

HSK 4
0:03s
yǒu shì nǐ gēn wǒ shuō hǎo shì zì rán hǎo hǎo shuōCó việc gì ngài cứ nói với ta. Đang chuyện vui dĩ nhiên phải nói tử tế.









