Cách dùng "我真是心满意足了" (wǒ zhēn shì xīn mǎn yì zú le) trong hội thoại tiếng Trung
我真是心满意足了
tôi đã rất mãn nguyện rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:49
ér儿
xí媳
huán还
gěi给
wǒ我
men们
jiā家
tiān添
le了
gè个
sūn孙
zi子
“con dâu còn sinh cho nhà mình đứa cháu trai,”
LINE 0239:51
PLAYING SCENEwǒ我
zhēn真
shì是
xīn心
mǎn满
yì意
zú足
le了
“tôi đã rất mãn nguyện rồi.”
LINE 0339:53
xiè谢
xiè谢
dà大
jiā家
“Cảm ơn mọi người. [Thọ - Chúc mẹ yêu sinh nhật vui vẻ]”
Show Information