Cách dùng "不是为了让你想着别人" (bú shì wèi le ràng nǐ xiǎng zhe bié rén) trong hội thoại tiếng Trung
不是为了让你想着别人
không phải để nàng nhớ tới người khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
30:34
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我宠你爱你 | wǒ chǒng nǐ ài nǐ | Ta cưng chiều nàng, yêu nàng, |
| 2▶ | 不是为了让你想着别人 | bú shì wèi le ràng nǐ xiǎng zhe bié rén | không phải để nàng nhớ tới người khác. |
| 3 | 你的心里只能有我 | nǐ de xīn lǐ zhǐ néng yǒu wǒ | Trong lòng nàng chỉ có thể có ta, |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s
wǒ men bù zài shì jūn chén bù zài shì péng yǒuChúng ta không còn là quân thần, cũng không còn là bằng hữu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì bǎ xīn dōu tāo gěi le nǐ nǐ yě yī fēn bú yàoThậm chí ta còn moi cả trái tim ra cho nàng, mà nàng cũng chẳng cần một chút nào.

HSK 4
0:03s
jì rán zhī qián sòng nǐ de dōng xī nǐ dōu bù xǐ huānNếu những thứ trước đây ta tặng nàng, nàng đều không thích

HSK 6
0:03s
wèi hé yào shòu dào nà xiē tiáo tiáo kuàng kuàng de xiàn zhì avì sao lại phải chịu những khuôn phép ràng buộc đó?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s











