Cách dùng "从来都是你的心" (cóng lái dōu shì nǐ de xīn) trong hội thoại tiếng Trung

cóngláidōushìdexīn

trước giờ luôn là trái tim nàng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
42:04
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我想要的wǒ xiǎng yào deThứ ta muốn
2从来都是你的心cóng lái dōu shì nǐ de xīntrước giờ luôn là trái tim nàng.
3我们的寿命很长wǒ men de shòu mìng hěn zhǎngTuổi thọ của chúng ta rất dài.

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 6 of 6)
我们就不怕了 救我
HSK 5
0:03s
wǒ men jiù bù pà le jiù wǒChúng ta không sợ nữa. Cứu ta!

我去杀段胥了
HSK 6
0:03s
wǒ qù shā duàn xū leTa đi giết Đoàn Tư rồi.

又被我打得动弹不得
HSK 3
0:03s
yòu bèi wǒ dǎ dé dòng tán bù délại bị ta đánh đến không động đậy nổi.

嘴里还念叨着你的名字
HSK 3
0:03s
zuǐ lǐ hái niàn dāo zhe nǐ de míng zìTrong miệng vẫn còn lẩm bẩm tên nàng.

想来也活不久了
HSK 4
0:03s
xiǎng lái yě huó bù jiǔ lethiết nghĩ chắc cũng không sống được lâu nữa.

被破妄剑伤到的滋味 不好受吧
HSK 7
0:03s
bèi pò wàng jiàn shāng dào de zī wèi bù hǎo shòu baCảm giác bị kiếm Phá Vọng đả thương không dễ chịu đâu nhỉ?

星卿宫的人 也不好对付吧
HSK 7
0:03s
xīng qīng gōng de rén yě bù hǎo duì fù baNgười của cung Tinh Khanh cũng không dễ đối phó đâu nhỉ?

不愧是思慕你啊
HSK 7
0:03s
bù kuì shì sī mù nǐ aKhông hổ là Tư Mộ,

把一切都安置妥当了
HSK 7
0:03s
bǎ yī qiè dōu ān zhì tuǒ dàng lenàng đã sắp xếp mọi thứ ổn thỏa.

蝼蚁般的凡人
HSK 1
0:03s
lóu yǐ bān de fán rénMột tên người phàm như con kiến

却用这样的招数 来困住我
HSK 7
0:03s
què yòng zhè yàng de zhāo shù lái kùn zhù wǒmà lại dùng thủ đoạn như vậy để giam giữ ta.

即便我灵力大损
HSK 6
0:03s
jí biàn wǒ líng lì dà sǔnCho dù linh lực của ta tổn hại nặng,

你也依然 不能对我做什么
HSK 5
0:03s
nǐ yě yī rán bù néng duì wǒ zuò shén mengươi cũng vẫn không thể làm gì ta.

你做这些 真的都是为了我吗
HSK 3
0:03s
nǐ zuò zhè xiē zhēn de dōu shì wèi le wǒ mangươi làm những chuyện này thật sự đều là vì ta sao?

你忘了你由何而生了
HSK 7
0:03s
nǐ wàng le nǐ yóu hé ér shēng leNgươi quên mình sinh ra từ đâu rồi sao?

欲壑难填 无止无尽
HSK 5
0:03s
yù hè nán tián wú zhǐ wú jìnLòng tham không đáy, không có điểm dừng.

你要的是权力
HSK 6
0:03s
nǐ yào de shì quán lìThứ ngươi muốn là quyền lực,

至高无上的权力
HSK 6
0:03s
zhì gāo wú shàng de quán lìquyền lực chí cao vô thượng.

我会让你看着他 慢慢死去
HSK 2
0:03s
wǒ huì ràng nǐ kàn zhe tā màn màn sǐ qùTa sẽ để nàng nhìn hắn từ từ chết đi.

保护好你的小命
HSK 4
0:03s
bǎo hù hǎo nǐ de xiǎo mìngbảo vệ cho tốt cái mạng nhỏ của chàng.