Cách dùng "都差点交待在路上了" (dōu chà diǎn jiāo dài zài lù shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
都差点交待在路上了
suýt nữa đã bỏ lại trên đường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
36:13
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 马歇人不歇 我这小命 | mǎ xiē rén bù xiē wǒ zhè xiǎo mìng | Ngựa nghỉ người không nghỉ, cái mạng nhỏ này của ta |
| 2▶ | 都差点交待在路上了 | dōu chà diǎn jiāo dài zài lù shàng le | suýt nữa đã bỏ lại trên đường. |
| 3 | 还好 | hái hǎo | May mà |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
lǎo zǔ zōng shēn wèi líng zhǔ zì rán rì lǐ wàn jīlão tổ tông là linh chủ, tất nhiên bận rộn trăm công nghìn việc.

HSK 6
0:03s
lián wǒ dōu bù hǎo tāo rǎo tā duàn jiāng jūnNgay cả ta cũng không tiện quấy rầy người. Đoàn tướng quân,

HSK 7
0:03s
ràng wǒ yào hù nǐ zhōu quán wǒ jiē dào zhǐ lìng zhī hòubảo ta phải bảo vệ ngài chu toàn. Sau khi nhận lệnh,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dìng rán shì bèi suǒ shì chán shēn wú fǎ chū láichắc chắn chỉ là bị vướng nhiều việc vặt, không thể thoát ra.

HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎng zhī dào sī mù zài nǎ ér tā gāi hē yào leTa vẫn muốn biết Tư Mộ ở đâu. Hắn nên uống thuốc rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yóu líng hái sì wú jì dàn dì zài rén jiān zuò èdu linh vẫn ngang nhiên làm việc ác ở nhân gian.

HSK 7
0:03s










