Cách dùng "竟然敢在人间伤人" (jìng rán gǎn zài rén jiān shāng rén) trong hội thoại tiếng Trung
竟然敢在人间伤人
lại dám làm hại người ở nhân gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
33:52
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大胆恶灵 | dà dǎn è líng | Ác linh to gan, |
| 2▶ | 竟然敢在人间伤人 | jìng rán gǎn zài rén jiān shāng rén | lại dám làm hại người ở nhân gian. |
| 3 | 我星卿宫岂能容你 | wǒ xīng qīng gōng qǐ néng róng nǐ | Cung Tinh Khanh ta sao có thể dung thứ ngươi. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s
wǒ men bù zài shì jūn chén bù zài shì péng yǒuChúng ta không còn là quân thần, cũng không còn là bằng hữu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì bǎ xīn dōu tāo gěi le nǐ nǐ yě yī fēn bú yàoThậm chí ta còn moi cả trái tim ra cho nàng, mà nàng cũng chẳng cần một chút nào.

HSK 4
0:03s
jì rán zhī qián sòng nǐ de dōng xī nǐ dōu bù xǐ huānNếu những thứ trước đây ta tặng nàng, nàng đều không thích

HSK 6
0:03s
wèi hé yào shòu dào nà xiē tiáo tiáo kuàng kuàng de xiàn zhì avì sao lại phải chịu những khuôn phép ràng buộc đó?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s











