Cách dùng "竟然敢在人间伤人" (jìng rán gǎn zài rén jiān shāng rén) trong hội thoại tiếng Trung

jìngrángǎnzàirénjiānshāngrén

lại dám làm hại người ở nhân gian.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
33:52
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大胆恶灵dà dǎn è língÁc linh to gan,
2竟然敢在人间伤人jìng rán gǎn zài rén jiān shāng rénlại dám làm hại người ở nhân gian.
3我星卿宫岂能容你wǒ xīng qīng gōng qǐ néng róng nǐCung Tinh Khanh ta sao có thể dung thứ ngươi.

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 5 of 6)
我星卿宫岂能容你
HSK 1
0:03s
wǒ xīng qīng gōng qǐ néng róng nǐCung Tinh Khanh ta sao có thể dung thứ ngươi.

老祖宗身为灵主 自然日理万机
HSK 4
0:03s
lǎo zǔ zōng shēn wèi líng zhǔ zì rán rì lǐ wàn jīlão tổ tông là linh chủ, tất nhiên bận rộn trăm công nghìn việc.

连我都不好叨扰她 段将军
HSK 6
0:03s
lián wǒ dōu bù hǎo tāo rǎo tā duàn jiāng jūnNgay cả ta cũng không tiện quấy rầy người. Đoàn tướng quân,

让我要护你周全 我接到指令之后
HSK 7
0:03s
ràng wǒ yào hù nǐ zhōu quán wǒ jiē dào zhǐ lìng zhī hòubảo ta phải bảo vệ ngài chu toàn. Sau khi nhận lệnh,

马歇人不歇 我这小命
HSK 6
0:03s
mǎ xiē rén bù xiē wǒ zhè xiǎo mìngNgựa nghỉ người không nghỉ, cái mạng nhỏ này của ta

都差点交待在路上了
HSK 2
0:03s
dōu chà diǎn jiāo dài zài lù shàng lesuýt nữa đã bỏ lại trên đường.

你的小命是救下来了
HSK 5
0:03s
nǐ de xiǎo mìng shì jiù xià lái leđã cứu được ngài,

定然是被琐事缠身 无法出来
HSK 4
0:03s
dìng rán shì bèi suǒ shì chán shēn wú fǎ chū láichắc chắn chỉ là bị vướng nhiều việc vặt, không thể thoát ra.

日后有我护着你呢
HSK 7
0:03s
rì hòu yǒu wǒ hù zhe nǐ nesau này có ta bảo vệ ngài.

我还是想知道 思慕在哪儿 他该喝药了
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎng zhī dào sī mù zài nǎ ér tā gāi hē yào leTa vẫn muốn biết Tư Mộ ở đâu. Hắn nên uống thuốc rồi.

应当在家中静养才是
HSK 5
0:03s
yīng dāng zài jiā zhōng jìng yǎng cái shìđáng lẽ nên ở nhà tĩnh dưỡng,

却偏要来管这种闲事
HSK 7
0:03s
què piān yào lái guǎn zhè zhǒng xián shìlại cứ phải lo chuyện bao đồng.

她难得交给我一件大事
HSK 5
0:03s
tā nán dé jiāo gěi wǒ yī jiàn dà shìHiếm khi người giao cho ta một việc lớn,

世间万物自有其命数
HSK 7
0:03s
shì jiān wàn wù zì yǒu qí mìng shùVạn vật trên đời đều có số mệnh,

我也是按照 自己的命数活着的
HSK 4
0:03s
wǒ yě shì àn zhào zì jǐ de mìng shù huó zhe deta cũng vẫn sống theo số mệnh của mình.

游灵还肆无忌惮地 在人间作恶
HSK 7
0:03s
yóu líng hái sì wú jì dàn dì zài rén jiān zuò èdu linh vẫn ngang nhiên làm việc ác ở nhân gian.

归墟恐怕是有大事发生
HSK 5
0:03s
guī xū kǒng pà shì yǒu dà shì fā shēngE là Quy Khư đã xảy ra chuyện lớn rồi.

人间定然会有一场浩劫
HSK 7
0:03s
rén jiān dìng rán huì yǒu yī cháng hào jiéNhân gian nhất định sẽ có một kiếp nạn.

救世是我的职责所在
HSK 7
0:03s
jiù shì shì wǒ de zhí zé suǒ zàicứu thế là trách nhiệm của ta,

我们就不怕了 救我
HSK 5
0:03s
wǒ men jiù bù pà le jiù wǒChúng ta không sợ nữa. Cứu ta!