Cách dùng "救世是我的职责所在" (jiù shì shì wǒ de zhí zé suǒ zài) trong hội thoại tiếng Trung
救世是我的职责所在
cứu thế là trách nhiệm của ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
38:22
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我作为星卿宫的宫主 | wǒ zuò wéi xīng qīng gōng de gōng zhǔ | Ta là cung chủ cung Tinh Khanh, |
| 2▶ | 救世是我的职责所在 | jiù shì shì wǒ de zhí zé suǒ zài | cứu thế là trách nhiệm của ta, |
| 3 | 我绝对不能袖手旁观 | wǒ jué duì bù néng xiù shǒu páng guān | ta tuyệt đối không thể khoanh tay đứng nhìn. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s
wǒ men bù zài shì jūn chén bù zài shì péng yǒuChúng ta không còn là quân thần, cũng không còn là bằng hữu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì bǎ xīn dōu tāo gěi le nǐ nǐ yě yī fēn bú yàoThậm chí ta còn moi cả trái tim ra cho nàng, mà nàng cũng chẳng cần một chút nào.

HSK 4
0:03s
jì rán zhī qián sòng nǐ de dōng xī nǐ dōu bù xǐ huānNếu những thứ trước đây ta tặng nàng, nàng đều không thích

HSK 6
0:03s
wèi hé yào shòu dào nà xiē tiáo tiáo kuàng kuàng de xiàn zhì avì sao lại phải chịu những khuôn phép ràng buộc đó?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s











