Cách dùng "蝼蚁般的凡人" (lóu yǐ bān de fán rén) trong hội thoại tiếng Trung
蝼蚁般的凡人
Một tên người phàm như con kiến
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
40:54
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不仅给了护身符 还让星卿宫宫主 去护着他 | bù jǐn gěi le hù shēn fú hái ràng xīng qīng gōng gōng zhǔ qù hù zhe tā | không chỉ cho hắn bùa hộ mệnh, mà còn bảo cung chủ cung Tinh Khanh đi bảo vệ hắn. |
| 2▶ | 蝼蚁般的凡人 | lóu yǐ bān de fán rén | Một tên người phàm như con kiến |
| 3 | 只能在你的庇护下偷生 你到底爱他什么呢 | zhǐ néng zài nǐ de bì hù xià tōu shēng nǐ dào dǐ ài tā shén me ne | chỉ có thể sống lay lắt dưới sự che chở của nàng. Rốt cuộc nàng yêu hắn ở điểm nào? |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
xū líng diàn yǐ jīng qīng kōng le shén me dōu méi yǒuđiện Hư Linh đã bị dọn sạch rồi, không còn gì cả.

HSK 6
0:03s
bái sàn xíng zhǐ yào hái yǒu jī huì wǒ yí dìng shā le nǐBạch Tản Hành, chỉ cần còn cơ hội, ta nhất định sẽ giết ngươi.

HSK 7
0:03s
bù guò jiù shì bèi nà chóng zéi shè jì xiàn hài lechỉ là bị bọn giặc Sùng gài bẫy hãm hại thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kào zhe zhè yàng yí gè niàn tou zhī chēng xià qù deTa dựa vào chính suy nghĩ như vậy mà chống đỡ tới giờ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn rì wǒ qīn shǒu wèi nǐ zuò le rén jiān de chá diǎnHôm nay ta tự tay làm điểm tâm nhân gian cho nàng.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào nǐ cáng le shén me dōng xīNàng tưởng ta không biết nàng giấu thứ gì.

HSK 7
0:03s
nǐ hái duì nà ge fán rén niàn niàn bù wàngNàng vẫn còn nhớ mãi không quên tên người phàm đó.









