Cách dùng "你的小命是救下来了" (nǐ de xiǎo mìng shì jiù xià lái le) trong hội thoại tiếng Trung
你的小命是救下来了
đã cứu được ngài,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
36:18
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还好 | hái hǎo | May mà |
| 2▶ | 你的小命是救下来了 | nǐ de xiǎo mìng shì jiù xià lái le | đã cứu được ngài, |
| 3 | 我的小命 | wǒ de xiǎo mìng | cái mạng quèn của ta |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
lǎo zǔ zōng shēn wèi líng zhǔ zì rán rì lǐ wàn jīlão tổ tông là linh chủ, tất nhiên bận rộn trăm công nghìn việc.

HSK 6
0:03s
lián wǒ dōu bù hǎo tāo rǎo tā duàn jiāng jūnNgay cả ta cũng không tiện quấy rầy người. Đoàn tướng quân,

HSK 7
0:03s
ràng wǒ yào hù nǐ zhōu quán wǒ jiē dào zhǐ lìng zhī hòubảo ta phải bảo vệ ngài chu toàn. Sau khi nhận lệnh,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dìng rán shì bèi suǒ shì chán shēn wú fǎ chū láichắc chắn chỉ là bị vướng nhiều việc vặt, không thể thoát ra.

HSK 2
0:03s
wǒ hái shì xiǎng zhī dào sī mù zài nǎ ér tā gāi hē yào leTa vẫn muốn biết Tư Mộ ở đâu. Hắn nên uống thuốc rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yóu líng hái sì wú jì dàn dì zài rén jiān zuò èdu linh vẫn ngang nhiên làm việc ác ở nhân gian.

HSK 7
0:03s










