Cách dùng "世间万物自有其命数" (shì jiān wàn wù zì yǒu qí mìng shù) trong hội thoại tiếng Trung
世间万物自有其命数
Vạn vật trên đời đều có số mệnh,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:32
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自然是要完成的 | zì rán shì yào wán chéng de | ta cũng nhất định phải hoàn thành. |
| 2▶ | 世间万物自有其命数 | shì jiān wàn wù zì yǒu qí mìng shù | Vạn vật trên đời đều có số mệnh, |
| 3 | 你横加干涉 | nǐ héng jiā gān shè | ngươi tùy tiện can thiệp |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s
wǒ men bù zài shì jūn chén bù zài shì péng yǒuChúng ta không còn là quân thần, cũng không còn là bằng hữu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì bǎ xīn dōu tāo gěi le nǐ nǐ yě yī fēn bú yàoThậm chí ta còn moi cả trái tim ra cho nàng, mà nàng cũng chẳng cần một chút nào.

HSK 4
0:03s
jì rán zhī qián sòng nǐ de dōng xī nǐ dōu bù xǐ huānNếu những thứ trước đây ta tặng nàng, nàng đều không thích

HSK 6
0:03s
wèi hé yào shòu dào nà xiē tiáo tiáo kuàng kuàng de xiàn zhì avì sao lại phải chịu những khuôn phép ràng buộc đó?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s











