Cách dùng "她难得交给我一件大事" (tā nán dé jiāo gěi wǒ yī jiàn dà shì) trong hội thoại tiếng Trung
她难得交给我一件大事
tā nán dé jiāo gěi wǒ yī jiàn dà shì
Hiếm khi người giao cho ta một việc lớn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:26
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么能是闲事呢 | zěn me néng shì xián shì ne | sao có thể là chuyện bao đồng được? |
| 2▶ | 她难得交给我一件大事 | tā nán dé jiāo gěi wǒ yī jiàn dà shì | Hiếm khi người giao cho ta một việc lớn, |
| 3 | 我无论如何 | wǒ wú lùn rú hé | dù thế nào |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shì wǒ yì zhí zài jìn xīn jìn lì dì zhào gù nǐLà ta vẫn luôn dốc lòng dốc sức chăm sóc cho nàng.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ de zhēn xīn què bèi nǐ qì zhī rú bì lǚNhưng tấm lòng thành của ta lại bị nàng vứt bỏ như giày rách.

HSK 7
0:03s
hǎo zài rú jīn yī qiè dōu kě yǐ chóng xīn lái guòMay mà bây giờ mọi thứ đều có thể bắt đầu lại từ đầu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué bú huì bǎ guī xū ràng gěi wǒ tǎo yàn de rénta tuyệt đối sẽ không giao Quy Khư cho kẻ mà ta ghét.

HSK 4
0:03s
nǐ shòu qián líng zhǔ de yǐng xiǎng tài shēn leNàng chịu ảnh hưởng quá sâu sắc từ linh chủ đời trước.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě nà fán rén yǒu shén me hǎo a miǎo xiǎo cuì ruòNhưng người phàm thì có gì tốt chứ? Nhỏ bé, yếu ớt,