Cách dùng "我们不再是君臣 不再是朋友" (wǒ men bù zài shì jūn chén bù zài shì péng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
我们不再是君臣 不再是朋友
Chúng ta không còn là quân thần, cũng không còn là bằng hữu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
14:52
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 永不离散 | yǒng bù lí sàn | vĩnh viễn không xa rời. |
| 2▶ | 我们不再是君臣 不再是朋友 | wǒ men bù zài shì jūn chén bù zài shì péng yǒu | Chúng ta không còn là quân thần, cũng không còn là bằng hữu, |
| 3 | 是彼此唯一的伴侣 | shì bǐ cǐ wéi yī de bàn lǚ | mà là bạn đời duy nhất của nhau, |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
bèi pò wàng jiàn shāng dào de zī wèi bù hǎo shòu baCảm giác bị kiếm Phá Vọng đả thương không dễ chịu đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s
xīng qīng gōng de rén yě bù hǎo duì fù baNgười của cung Tinh Khanh cũng không dễ đối phó đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s
què yòng zhè yàng de zhāo shù lái kùn zhù wǒmà lại dùng thủ đoạn như vậy để giam giữ ta.

HSK 3
0:03s
nǐ zuò zhè xiē zhēn de dōu shì wèi le wǒ mangươi làm những chuyện này thật sự đều là vì ta sao?















