Cách dùng "也好过对我视而不见" (yě hǎo guò duì wǒ shì ér bù jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
也好过对我视而不见
còn hơn là coi ta như không tồn tại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
16:10
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怨我 | yuàn wǒ | oán ta, |
| 2▶ | 也好过对我视而不见 | yě hǎo guò duì wǒ shì ér bù jiàn | còn hơn là coi ta như không tồn tại. |
| 3 | 既然之前送你的东西 你都不喜欢 | jì rán zhī qián sòng nǐ de dōng xī nǐ dōu bù xǐ huān | Nếu những thứ trước đây ta tặng nàng, nàng đều không thích |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
bèi pò wàng jiàn shāng dào de zī wèi bù hǎo shòu baCảm giác bị kiếm Phá Vọng đả thương không dễ chịu đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s
xīng qīng gōng de rén yě bù hǎo duì fù baNgười của cung Tinh Khanh cũng không dễ đối phó đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s
què yòng zhè yàng de zhāo shù lái kùn zhù wǒmà lại dùng thủ đoạn như vậy để giam giữ ta.

HSK 3
0:03s
nǐ zuò zhè xiē zhēn de dōu shì wèi le wǒ mangươi làm những chuyện này thật sự đều là vì ta sao?















