Cách dùng "又被我打得动弹不得" (yòu bèi wǒ dǎ dé dòng tán bù dé) trong hội thoại tiếng Trung
又被我打得动弹不得
lại bị ta đánh đến không động đậy nổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
40:11
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 重伤未愈 | zhòng shāng wèi yù | bị thương nặng chưa khỏi, |
| 2▶ | 又被我打得动弹不得 | yòu bèi wǒ dǎ dé dòng tán bù dé | lại bị ta đánh đến không động đậy nổi. |
| 3 | 嘴里还念叨着你的名字 | zuǐ lǐ hái niàn dāo zhe nǐ de míng zì | Trong miệng vẫn còn lẩm bẩm tên nàng. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s
wǒ men bù zài shì jūn chén bù zài shì péng yǒuChúng ta không còn là quân thần, cũng không còn là bằng hữu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì bǎ xīn dōu tāo gěi le nǐ nǐ yě yī fēn bú yàoThậm chí ta còn moi cả trái tim ra cho nàng, mà nàng cũng chẳng cần một chút nào.

HSK 4
0:03s
jì rán zhī qián sòng nǐ de dōng xī nǐ dōu bù xǐ huānNếu những thứ trước đây ta tặng nàng, nàng đều không thích

HSK 6
0:03s
wèi hé yào shòu dào nà xiē tiáo tiáo kuàng kuàng de xiàn zhì avì sao lại phải chịu những khuôn phép ràng buộc đó?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s











