Cách dùng "又被我打得动弹不得" (yòu bèi wǒ dǎ dé dòng tán bù dé) trong hội thoại tiếng Trung
又被我打得动弹不得
lại bị ta đánh đến không động đậy nổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
40:11
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 重伤未愈 | zhòng shāng wèi yù | bị thương nặng chưa khỏi, |
| 2▶ | 又被我打得动弹不得 | yòu bèi wǒ dǎ dé dòng tán bù dé | lại bị ta đánh đến không động đậy nổi. |
| 3 | 嘴里还念叨着你的名字 | zuǐ lǐ hái niàn dāo zhe nǐ de míng zì | Trong miệng vẫn còn lẩm bẩm tên nàng. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
bèi pò wàng jiàn shāng dào de zī wèi bù hǎo shòu baCảm giác bị kiếm Phá Vọng đả thương không dễ chịu đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s
xīng qīng gōng de rén yě bù hǎo duì fù baNgười của cung Tinh Khanh cũng không dễ đối phó đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s
què yòng zhè yàng de zhāo shù lái kùn zhù wǒmà lại dùng thủ đoạn như vậy để giam giữ ta.

HSK 3
0:03s
nǐ zuò zhè xiē zhēn de dōu shì wèi le wǒ mangươi làm những chuyện này thật sự đều là vì ta sao?















