Cách dùng "游灵还肆无忌惮地 在人间作恶" (yóu líng hái sì wú jì dàn dì zài rén jiān zuò è) trong hội thoại tiếng Trung
游灵还肆无忌惮地 在人间作恶
du linh vẫn ngang nhiên làm việc ác ở nhân gian.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
38:05
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老祖宗的明珠没有回应 | lǎo zǔ zōng de míng zhū méi yǒu huí yìng | minh châu của lão tổ tông không có phản ứng, |
| 2▶ | 游灵还肆无忌惮地 在人间作恶 | yóu líng hái sì wú jì dàn dì zài rén jiān zuò è | du linh vẫn ngang nhiên làm việc ác ở nhân gian. |
| 3 | 归墟恐怕是有大事发生 | guī xū kǒng pà shì yǒu dà shì fā shēng | E là Quy Khư đã xảy ra chuyện lớn rồi. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s
wǒ men bù zài shì jūn chén bù zài shì péng yǒuChúng ta không còn là quân thần, cũng không còn là bằng hữu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shèn zhì bǎ xīn dōu tāo gěi le nǐ nǐ yě yī fēn bú yàoThậm chí ta còn moi cả trái tim ra cho nàng, mà nàng cũng chẳng cần một chút nào.

HSK 4
0:03s
jì rán zhī qián sòng nǐ de dōng xī nǐ dōu bù xǐ huānNếu những thứ trước đây ta tặng nàng, nàng đều không thích

HSK 6
0:03s
wèi hé yào shòu dào nà xiē tiáo tiáo kuàng kuàng de xiàn zhì avì sao lại phải chịu những khuôn phép ràng buộc đó?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s











