Cách dùng "我说的对吧 别信他说的" (wǒ shuō de duì ba bié xìn tā shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
我说的对吧 别信他说的
ta nói đúng chứ? Đừng tin lời hắn nói.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:04
wǒ lǐ jiě nǐ men cǐ kè de gǎn shòu nǐ men xīn lǐ yí dìng shì bèi shòu jiān áo
我理解你们此刻的感受 你们心里一定是备受煎熬
“Ta hiểu cảm giác của mọi người lúc này. Chắc chắn trong lòng mọi người đang phải chịu giày vò,”
LINE 0221:08
PLAYING SCENEwǒ shuō de duì ba bié xìn tā shuō de
我说的对吧 别信他说的
“ta nói đúng chứ? Đừng tin lời hắn nói.”
LINE 0321:11
bié别
xìn信
tā他
shuō说
de的
“Đừng tin lời hắn nói.”
Show Information