Cách dùng "好吃吗 好辣好香啊" (hǎo chī ma hǎo là hǎo xiāng a) trong hội thoại tiếng Trung
好吃吗 好辣好香啊
Ngon không? Cay mà thơm ghê.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
38:31
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还想吃什么 | hái xiǎng chī shén me | Còn muốn ăn gì nữa? |
| 2▶ | 好吃吗 好辣好香啊 | hǎo chī ma hǎo là hǎo xiāng a | Ngon không? Cay mà thơm ghê. |
| 3 | 喜欢看你吃 | xǐ huān kàn nǐ chī | Anh thích nhìn em ăn. |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 12 of 13)
HSK 3
0:03s
nǐ lái guì yáng zhè jǐ tiān bàn de shì bàn wán leAnh tới Quý Dương mấy hôm nay đã làm xong hết việc chưa?

HSK 2
0:03s
nà nǐ zhè jǐ tiān yào huí shàng hǎi wǒ gēn nǐ qù yín chuān aVậy anh sắp về Thượng Hải à? Anh đi Ngân Xuyên với em.

HSK 5
0:03s
duì nǐ mù qián de gōng zuò a gōng sī shì xiāng dāng mǎn yìVề công việc hiện tại của cô, công ty rất hài lòng.

HSK 6
0:03s
nǐ huí lái xiē yī xiē yí gè nǚ hái zi zǒu le èr shí jǐ gè chéng shìCô về nghỉ ngơi một chút. Một cô gái mà đi hai mấy thành phố

HSK 5
0:03s
yě gòu yì si le hǎo de xiè xiè lǐng dǎo xiè xiè lǐng dǎo tǐ xùcũng giỏi lắm rồi. Vâng, cảm ơn sếp, cảm ơn sếp đã thông cảm.

HSK 4
0:03s
gōng sī zhè biān jí zhe děng tā kāi huì tā jiù zhǐ qǐng le liǎng tiān de jiǎCông ty đang đợi anh ấy về họp gấp. Anh ấy chỉ xin nghỉ hai ngày,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ dìng jī piào le xiàn zài gǎn jǐn huàn shàng yī fúEm đặt vé máy bay hộ rồi. Giờ mau thay đồ đi,

HSK 3
0:03s
wǒ zuó tiān wǎn shàng jiā le bàn xiǔ de bān jiù wèi le jīn tiān guò lái jiàn nǐ yí miànTối qua anh tăng ca nửa đêm chỉ để hôm nay tới gặp em một lần.

HSK 3
0:03s
wǒ zhè gāng xǐ wán zǎo hái zhǔn bèi tǎng xià neAnh đây vừa tắm xong, còn đang định nằm xuống.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài wǒ zhè ér lǐ gōng zi de péng yǒu bù yòng mǎi dānỞ chỗ tôi, bạn của cậu Lý không cần thanh toán.







