Cách dùng "好好好 你使劲优秀" (hǎo hǎo hǎo nǐ shǐ jìn yōu xiù) trong hội thoại tiếng Trung
好好好 你使劲优秀
hǎo hǎo hǎo nǐ shǐ jìn yōu xiù
Được, em cứ xuất sắc hết mình đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不管 反正我就是要变得更优秀 变得跟你一样 | wǒ bù guǎn fǎn zhèng wǒ jiù shì yào biàn dé gèng yōu xiù biàn dé gēn nǐ yī yàng | Em không cần biết. Đằng nào em cũng phải trở nên xuất sắc hơn, giống như anh vậy. |
| 2▶ | 好好好 你使劲优秀 | hǎo hǎo hǎo nǐ shǐ jìn yōu xiù | Được, em cứ xuất sắc hết mình đi. |
| 3 | 不拦你 但我可把丑话说在前头啊 | bù lán nǐ dàn wǒ kě bǎ chǒu huà shuō zài qián tou a | Anh không cản em. Nhưng anh cảnh báo trước, |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s
tā zhè me shuō yě bù xiàng shì dān chún dì xīn shǎng nǐ yaCô ấy nói vậy cũng không giống ngưỡng mộ anh bình thường đâu.

HSK 5
0:03s
zhè yào shì bié rén wǒ yě méi yǒu chī cù de lǐ yóuNếu là người khác, em cũng chẳng có lý do để ghen.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
tā jiù shì dān chún kàn zài wǒ duì nǐ de tài dù shàngChỉ là cô ấy nhìn thấy thái độ của anh với em

HSK 4
0:03s
tā men liǎ zài yì qǐ de shí hòu wǒ gēn wāng ruò hǎi kě shén me dōu méi gànHồi hai người họ còn ở bên nhau, em với Uông Nhược Hải chẳng làm gì cả.

HSK 5
0:03s
wǒ ne qù kàn wàng tā mā mā yě shì kàn zài ā yí de fèn shàngEm đi thăm mẹ anh ta cũng là vì nể tình cô thôi,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yuē fǎ sān zhāng nǐ dōu wàng le dòu nǐ ne méi wàngAnh quên thỏa thuận rồi à? Trêu em thôi, anh không quên đâu.

HSK 7
0:03s
xiàn zài shén me jù huì a sī rén pài duì wǒ dōu jué yuán le hǎo maGiờ mấy buổi tụ tập, tiệc tùng riêng tư, anh bỏ hết rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ men jiè shào yī xià lái lái zhè shì dà gūLại đây, để giới thiệu với mọi người. Nào. Đây là bác gái.

HSK 4
0:03s
hǎo piào liàng zhǎng dé piào liàng ba hóng bāoTrông đẹp gái quá. Xinh đúng không? Lì xì.

HSK 6
0:03s
ná ná ná ná zhe ná zhe ná zhe ā yí gěi nǐ jiè shào jiù jiùCầm lấy đi. Cầm lấy. Cô giới thiệu với cháu. Đây là cậu.

HSK 7
0:03s
zhè ér hái yǒu zhè shì jiù jiù de yī fèn xīn yì yí dìng yào ná zhe aCòn đây nữa. Đây là tấm lòng của cậu. Nhất định phải nhận đấy.





