Cách dùng "合着你给自己找退路呢 是吧" (hé zhe nǐ gěi zì jǐ zhǎo tuì lù ne shì ba) trong hội thoại tiếng Trung
合着你给自己找退路呢 是吧
Hóa ra em đang tìm đường lui cho mình à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
13:28
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为优秀的女人 永远不缺乏欣赏者 | yīn wèi yōu xiù de nǚ rén yǒng yuǎn bù quē fá xīn shǎng zhě | Bởi vì người phụ nữ xuất sắc không bao giờ thiếu người yêu thích. |
| 2▶ | 合着你给自己找退路呢 是吧 | hé zhe nǐ gěi zì jǐ zhǎo tuì lù ne shì ba | Hóa ra em đang tìm đường lui cho mình à? |
| 3 | 我不管 反正我就是要变得更优秀 变得跟你一样 | wǒ bù guǎn fǎn zhèng wǒ jiù shì yào biàn dé gèng yōu xiù biàn dé gēn nǐ yī yàng | Em không cần biết. Đằng nào em cũng phải trở nên xuất sắc hơn, giống như anh vậy. |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s
tā zhè me shuō yě bù xiàng shì dān chún dì xīn shǎng nǐ yaCô ấy nói vậy cũng không giống ngưỡng mộ anh bình thường đâu.

HSK 5
0:03s
zhè yào shì bié rén wǒ yě méi yǒu chī cù de lǐ yóuNếu là người khác, em cũng chẳng có lý do để ghen.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
tā jiù shì dān chún kàn zài wǒ duì nǐ de tài dù shàngChỉ là cô ấy nhìn thấy thái độ của anh với em

HSK 4
0:03s
tā men liǎ zài yì qǐ de shí hòu wǒ gēn wāng ruò hǎi kě shén me dōu méi gànHồi hai người họ còn ở bên nhau, em với Uông Nhược Hải chẳng làm gì cả.

HSK 5
0:03s
wǒ ne qù kàn wàng tā mā mā yě shì kàn zài ā yí de fèn shàngEm đi thăm mẹ anh ta cũng là vì nể tình cô thôi,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yuē fǎ sān zhāng nǐ dōu wàng le dòu nǐ ne méi wàngAnh quên thỏa thuận rồi à? Trêu em thôi, anh không quên đâu.

HSK 7
0:03s
xiàn zài shén me jù huì a sī rén pài duì wǒ dōu jué yuán le hǎo maGiờ mấy buổi tụ tập, tiệc tùng riêng tư, anh bỏ hết rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ men jiè shào yī xià lái lái zhè shì dà gūLại đây, để giới thiệu với mọi người. Nào. Đây là bác gái.

HSK 4
0:03s
hǎo piào liàng zhǎng dé piào liàng ba hóng bāoTrông đẹp gái quá. Xinh đúng không? Lì xì.

HSK 6
0:03s
ná ná ná ná zhe ná zhe ná zhe ā yí gěi nǐ jiè shào jiù jiùCầm lấy đi. Cầm lấy. Cô giới thiệu với cháu. Đây là cậu.

HSK 7
0:03s
zhè ér hái yǒu zhè shì jiù jiù de yī fèn xīn yì yí dìng yào ná zhe aCòn đây nữa. Đây là tấm lòng của cậu. Nhất định phải nhận đấy.





