Cách dùng "明明可以一起从地库上车的" (míng míng kě yǐ yì qǐ cóng dì kù shàng chē de) trong hội thoại tiếng Trung
明明可以一起从地库上车的
Rõ ràng có thể cùng lên xe từ hầm gửi xe mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
10:57
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上个车还鬼鬼祟祟的 还非得让我在这儿等 | shàng gè chē hái guǐ guǐ suì suì de hái fēi děi ràng wǒ zài zhè ér děng | Lúc lên xe lén lén lút lút, còn bắt anh đợi ở đây. |
| 2▶ | 明明可以一起从地库上车的 | míng míng kě yǐ yì qǐ cóng dì kù shàng chē de | Rõ ràng có thể cùng lên xe từ hầm gửi xe mà. |
| 3 | 约法三章你忘了 | yuē fǎ sān zhāng nǐ wàng le | Anh quên giao hẹn rồi à? |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 8 of 13)
HSK 4
0:03s
qí qí qí zhè shì bǎ suǒ yǒu de qián dōu zhuǎn guò lái leKỳ Kỳ đã chuyển lại hết toàn bộ số tiền rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shuō de wǒ shuō nǐ zháo jí yòng qiánAnh đã nói với cô ấy là em đang cần tiền gấp.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng ne bǎ wǒ men jiā yāo jīng dōu gěi guǎi pǎo leVẫn chưa tính sổ với anh đâu. Dụ yêu tinh nhà bọn tôi chạy mất.

HSK 5
0:03s
wǒ lì mǎ jiù dìng de zhè jiā diàn quán xī níng zuì yǒu tè sè de shāo kǎotôi liền đặt ngay quán đồ nướng đặc sắc nhất Tây Ninh.

HSK 4
0:03s
nà xíng nǐ bǎ qián bāo liú xià nǐ zǒu ba nà nǐ zǒu baĐược, anh để ví tiền lại đây, rồi anh đi đi. Vậy anh đi đi.

HSK 6
0:03s
bú shì xí fù nǐ zěn me hái gē bó zhǒu wǎng wài guǎi neƠ kìa, vợ ơi. Sao em lại bênh người ngoài thế?

HSK 5
0:03s
cài diǎn le ma méi yǒu a děng nǐ ne ma zhè bú shì duì ya děng nǐ neGọi món chưa? Chưa, đang đợi cậu đấy chứ. Đúng đấy, đợi cô mà.











