Cách dùng "你饿不饿 饿 饿也没用 吃完了" (nǐ è bù è è è yě méi yòng chī wán le) trong hội thoại tiếng Trung
你饿不饿 饿 饿也没用 吃完了
Anh có đói không? Đói. Đói cũng chịu, ăn hết rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
21:02
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也不知道问问我饿不饿 | yě bù zhī dào wèn wèn wǒ è bù è | Chẳng hỏi xem anh có đói không. |
| 2▶ | 你饿不饿 饿 饿也没用 吃完了 | nǐ è bù è è è yě méi yòng chī wán le | Anh có đói không? Đói. Đói cũng chịu, ăn hết rồi. |
| 3 | 吃完就吃完吧 | chī wán jiù chī wán ba | Hết thì thôi vậy. |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 8 of 13)
HSK 4
0:03s
qí qí qí zhè shì bǎ suǒ yǒu de qián dōu zhuǎn guò lái leKỳ Kỳ đã chuyển lại hết toàn bộ số tiền rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shuō de wǒ shuō nǐ zháo jí yòng qiánAnh đã nói với cô ấy là em đang cần tiền gấp.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng ne bǎ wǒ men jiā yāo jīng dōu gěi guǎi pǎo leVẫn chưa tính sổ với anh đâu. Dụ yêu tinh nhà bọn tôi chạy mất.

HSK 5
0:03s
wǒ lì mǎ jiù dìng de zhè jiā diàn quán xī níng zuì yǒu tè sè de shāo kǎotôi liền đặt ngay quán đồ nướng đặc sắc nhất Tây Ninh.

HSK 4
0:03s
nà xíng nǐ bǎ qián bāo liú xià nǐ zǒu ba nà nǐ zǒu baĐược, anh để ví tiền lại đây, rồi anh đi đi. Vậy anh đi đi.

HSK 6
0:03s
bú shì xí fù nǐ zěn me hái gē bó zhǒu wǎng wài guǎi neƠ kìa, vợ ơi. Sao em lại bênh người ngoài thế?

HSK 5
0:03s
cài diǎn le ma méi yǒu a děng nǐ ne ma zhè bú shì duì ya děng nǐ neGọi món chưa? Chưa, đang đợi cậu đấy chứ. Đúng đấy, đợi cô mà.











