Cách dùng "他做梦都得哭醒吧" (tā zuò mèng dōu dé kū xǐng ba) trong hội thoại tiếng Trung
他做梦都得哭醒吧
chắc nằm mơ cũng khóc tỉnh dậy mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
25:09
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这样 | wǒ zhè yàng | như thế này, |
| 2▶ | 他做梦都得哭醒吧 | tā zuò mèng dōu dé kū xǐng ba | chắc nằm mơ cũng khóc tỉnh dậy mất. |
| 3 | 你让我歇会儿啊 我休息一会儿 | nǐ ràng wǒ xiē huì er a wǒ xiū xī yī huì er | Để anh nghỉ chút đi. Anh nghỉ một lát. |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 8 of 13)
HSK 4
0:03s
qí qí qí zhè shì bǎ suǒ yǒu de qián dōu zhuǎn guò lái leKỳ Kỳ đã chuyển lại hết toàn bộ số tiền rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shuō de wǒ shuō nǐ zháo jí yòng qiánAnh đã nói với cô ấy là em đang cần tiền gấp.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng ne bǎ wǒ men jiā yāo jīng dōu gěi guǎi pǎo leVẫn chưa tính sổ với anh đâu. Dụ yêu tinh nhà bọn tôi chạy mất.

HSK 5
0:03s
wǒ lì mǎ jiù dìng de zhè jiā diàn quán xī níng zuì yǒu tè sè de shāo kǎotôi liền đặt ngay quán đồ nướng đặc sắc nhất Tây Ninh.

HSK 4
0:03s
nà xíng nǐ bǎ qián bāo liú xià nǐ zǒu ba nà nǐ zǒu baĐược, anh để ví tiền lại đây, rồi anh đi đi. Vậy anh đi đi.

HSK 6
0:03s
bú shì xí fù nǐ zěn me hái gē bó zhǒu wǎng wài guǎi neƠ kìa, vợ ơi. Sao em lại bênh người ngoài thế?

HSK 5
0:03s
cài diǎn le ma méi yǒu a děng nǐ ne ma zhè bú shì duì ya děng nǐ neGọi món chưa? Chưa, đang đợi cậu đấy chứ. Đúng đấy, đợi cô mà.











