Cách dùng "喂 能听见吗 能" (wèi néng tīng jiàn ma néng) trong hội thoại tiếng Trung
喂 能听见吗 能
A lô, nghe được không? Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
32:39
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 服务员 你好 点菜 | fú wù yuán nǐ hǎo diǎn cài | - Phục vụ. - Chào anh chị. Gọi món. |
| 2▶ | 喂 能听见吗 能 | wèi néng tīng jiàn ma néng | A lô, nghe được không? Được. |
| 3 | 几个意思 | jǐ gè yì si | Là ý gì đây? |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 8 of 13)
HSK 3
0:03s
zhī dào le shì wǒ xiǎo xīn yǎn le xíng le maAnh hiểu rồi. Tại anh nhỏ nhen, được chưa?

HSK 4
0:03s
qí qí qí zhè shì bǎ suǒ yǒu de qián dōu zhuǎn guò lái leKỳ Kỳ đã chuyển lại hết toàn bộ số tiền rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn tā shuō de wǒ shuō nǐ zháo jí yòng qiánAnh đã nói với cô ấy là em đang cần tiền gấp.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
hái méi zhǎo nǐ suàn zhàng ne bǎ wǒ men jiā yāo jīng dōu gěi guǎi pǎo leVẫn chưa tính sổ với anh đâu. Dụ yêu tinh nhà bọn tôi chạy mất.

HSK 5
0:03s
wǒ lì mǎ jiù dìng de zhè jiā diàn quán xī níng zuì yǒu tè sè de shāo kǎotôi liền đặt ngay quán đồ nướng đặc sắc nhất Tây Ninh.

HSK 4
0:03s
nà xíng nǐ bǎ qián bāo liú xià nǐ zǒu ba nà nǐ zǒu baĐược, anh để ví tiền lại đây, rồi anh đi đi. Vậy anh đi đi.

HSK 6
0:03s
bú shì xí fù nǐ zěn me hái gē bó zhǒu wǎng wài guǎi neƠ kìa, vợ ơi. Sao em lại bênh người ngoài thế?

HSK 5
0:03s
cài diǎn le ma méi yǒu a děng nǐ ne ma zhè bú shì duì ya děng nǐ neGọi món chưa? Chưa, đang đợi cậu đấy chứ. Đúng đấy, đợi cô mà.










