Cách dùng "我不想影响我们工作嘛" (wǒ bù xiǎng yǐng xiǎng wǒ men gōng zuò ma) trong hội thoại tiếng Trung
我不想影响我们工作嘛
Em không muốn ảnh hưởng đến công việc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
11:41
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们俩虽然不在同一个公司 但在同一个项目啊 | zán men liǎ suī rán bù zài tóng yī gè gōng sī dàn zài tóng yī gè xiàng mù a | Tuy hai đứa mình không cùng một công ty nhưng cùng một dự án mà. |
| 2▶ | 我不想影响我们工作嘛 | wǒ bù xiǎng yǐng xiǎng wǒ men gōng zuò ma | Em không muốn ảnh hưởng đến công việc. |
| 3 | 而且我听说 上周你们夫拉悉达公司聚会啊 | ér qiě wǒ tīng shuō shàng zhōu nǐ men fū lā xī dá gōng sī jù huì a | Hơn nữa em nghe nói, tuần trước công ty Phu Lạp Tất Đạt của anh tụ tập. |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s
tā zhè me shuō yě bù xiàng shì dān chún dì xīn shǎng nǐ yaCô ấy nói vậy cũng không giống ngưỡng mộ anh bình thường đâu.

HSK 5
0:03s
zhè yào shì bié rén wǒ yě méi yǒu chī cù de lǐ yóuNếu là người khác, em cũng chẳng có lý do để ghen.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
tā jiù shì dān chún kàn zài wǒ duì nǐ de tài dù shàngChỉ là cô ấy nhìn thấy thái độ của anh với em

HSK 4
0:03s
tā men liǎ zài yì qǐ de shí hòu wǒ gēn wāng ruò hǎi kě shén me dōu méi gànHồi hai người họ còn ở bên nhau, em với Uông Nhược Hải chẳng làm gì cả.

HSK 5
0:03s
wǒ ne qù kàn wàng tā mā mā yě shì kàn zài ā yí de fèn shàngEm đi thăm mẹ anh ta cũng là vì nể tình cô thôi,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yuē fǎ sān zhāng nǐ dōu wàng le dòu nǐ ne méi wàngAnh quên thỏa thuận rồi à? Trêu em thôi, anh không quên đâu.

HSK 7
0:03s
xiàn zài shén me jù huì a sī rén pài duì wǒ dōu jué yuán le hǎo maGiờ mấy buổi tụ tập, tiệc tùng riêng tư, anh bỏ hết rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ men jiè shào yī xià lái lái zhè shì dà gūLại đây, để giới thiệu với mọi người. Nào. Đây là bác gái.

HSK 4
0:03s
hǎo piào liàng zhǎng dé piào liàng ba hóng bāoTrông đẹp gái quá. Xinh đúng không? Lì xì.

HSK 6
0:03s
ná ná ná ná zhe ná zhe ná zhe ā yí gěi nǐ jiè shào jiù jiùCầm lấy đi. Cầm lấy. Cô giới thiệu với cháu. Đây là cậu.

HSK 7
0:03s
zhè ér hái yǒu zhè shì jiù jiù de yī fèn xīn yì yí dìng yào ná zhe aCòn đây nữa. Đây là tấm lòng của cậu. Nhất định phải nhận đấy.





