Cách dùng "真的好开心 阿姨" (zhēn de hǎo kāi xīn ā yí) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndehǎokāixīn ā

Thật sự rất vui. Cô ơi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
7:06
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1做奶奶了zuò nǎi nǎi lelàm bà nội rồi.
2真的好开心 阿姨zhēn de hǎo kāi xīn ā yíThật sự rất vui. Cô ơi.
3阿姨ā yíCô ơi.

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 4 of 13)
好好好 你使劲优秀
HSK 6
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ shǐ jìn yōu xiùĐược, em cứ xuất sắc hết mình đi.

不拦你 但我可把丑话说在前头啊
HSK 6
0:03s
bù lán nǐ dàn wǒ kě bǎ chǒu huà shuō zài qián tou aAnh không cản em. Nhưng anh cảnh báo trước,

你要是哪天过分优秀 你不要我了
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì nǎ tiān guò fèn yōu xiù nǐ bú yào wǒ lenếu một ngày nào đó em quá xuất sắc, em không cần anh nữa,

或者说你还不给我名分 那你等着
HSK 3
0:03s
huò zhě shuō nǐ hái bù gěi wǒ míng fèn nà nǐ děng zhehoặc là em vẫn không cho anh danh phận, thì em cứ đợi đấy.

迟早我要昭告天下 我在网上我曝光你 我锤死你
HSK 7
0:03s
chí zǎo wǒ yào zhāo gào tiān xià wǒ zài wǎng shàng wǒ bào guāng nǐ wǒ chuí sǐ nǐSớm muộn anh cũng cho mọi người biết. Anh bóc phốt em trên mạng, anh sẽ vạch mặt em.

你昭告天下的事还少吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhāo gào tiān xià de shì hái shǎo maChuyện anh nói với mọi người còn ít sao?

那个 同事让我回家赶紧看文件
HSK 4
0:03s
nà ge tóng shì ràng wǒ huí jiā gǎn jǐn kàn wén jiànÀ, đồng nghiệp bảo em về nhà xem tài liệu gấp.

你 你干吗 钱菲 你是不是脑子进水了
HSK 6
0:03s
nǐ nǐ gàn má qián fēi nǐ shì bú shì nǎo zi jìn shuǐ leAnh làm gì đấy? Tiền Phi, đầu óc em có vấn đề à?

我要租要卖自己说了算吧
HSK 4
0:03s
wǒ yào zū yào mài zì jǐ shuō le suàn baEm muốn thuê hay bán là do em quyết định chứ.

那我是你男朋友吧 我 我是不是有点发言权
HSK 1
0:03s
nà wǒ shì nǐ nán péng yǒu ba wǒ wǒ shì bú shì yǒu diǎn fā yán quánanh là bạn trai em đúng chưa? Anh cũng có quyền lên tiếng chứ?

不是 你什么意思啊 钱菲
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ shén me yì si a qián fēiƠ hay, em có ý gì vậy Tiền Phi?

我把我全身心都交给你了
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ wǒ quán shēn xīn dōu jiāo gěi nǐ leAnh đã trao cả thể xác lẫn trái tim cho em.

你说不想公开咱俩的关系 也算了
HSK 6
0:03s
nǐ shuō bù xiǎng gōng kāi zán liǎ de guān xì yě suàn leEm nói không muốn công khai quan hệ hai đứa thì đành vậy.

这里面可有我们共同的回忆啊 你都不要了吗
HSK 4
0:03s
zhè lǐ miàn kě yǒu wǒ men gòng tóng de huí yì a nǐ dōu bú yào le maNhưng ở đây có biết bao kỷ niệm chung của hai ta, em cũng không cần hả?

你怎么不顾及一下我的感受啊
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me bù gù jí yī xià wǒ de gǎn shòu aSao em không nghĩ đến cảm nhận của anh vậy?

你怎么 怎么就不明白呢
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zěn me jiù bù míng bái neSao anh cứ không hiểu vậy?

不不不 不都说了不卖了吗
HSK 1
0:03s
bù bù bù bù dōu shuō le bù mài le maKhông. Đã nói không bán nữa rồi,

你就突然卖房帮前男友
HSK 3
0:03s
nǐ jiù tū rán mài fáng bāng qián nán yǒucậu lại đột nhiên bán nhà giúp bạn trai cũ.

但我是这么想的 我是想这次还汪若海的人情
HSK 7
0:03s
dàn wǒ shì zhè me xiǎng de wǒ shì xiǎng zhè cì hái wāng ruò hǎi de rén qíngNhưng tớ nghĩ thế này, tớ muốn lần này trả hết ân tình cho Uông Nhược Hải,

以后就跟他再也没有任何瓜葛了
HSK 4
0:03s
yǐ hòu jiù gēn tā zài yě méi yǒu rèn hé guā gé lesau này không còn dính líu gì đến anh ta nữa.