Cách dùng "不是 不是 你帮我分析分析呀" (bú shì bú shì nǐ bāng wǒ fēn xī fēn xī ya) trong hội thoại tiếng Trung
不是 不是 你帮我分析分析呀
Không phải. Cậu giúp tôi phân tích chút đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
17:31
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要没别的事情 我先回去了 党羽还等着我呢 | nǐ yào méi bié de shì qíng wǒ xiān huí qù le dǎng yǔ hái děng zhe wǒ ne | Nếu cậu không có việc gì khác, tôi về trước đây, Đảng Vũ còn đang đợi tôi. |
| 2▶ | 不是 不是 你帮我分析分析呀 | bú shì bú shì nǐ bāng wǒ fēn xī fēn xī ya | Không phải. Cậu giúp tôi phân tích chút đi. |
| 3 | 你说她 她这么帮汪若海 | nǐ shuō tā tā zhè me bāng wāng ruò hǎi | Cậu nói xem, cô ấy giúp Uông Nhược Hải như vậy, |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s
tā zhè me shuō yě bù xiàng shì dān chún dì xīn shǎng nǐ yaCô ấy nói vậy cũng không giống ngưỡng mộ anh bình thường đâu.

HSK 5
0:03s
zhè yào shì bié rén wǒ yě méi yǒu chī cù de lǐ yóuNếu là người khác, em cũng chẳng có lý do để ghen.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
tā jiù shì dān chún kàn zài wǒ duì nǐ de tài dù shàngChỉ là cô ấy nhìn thấy thái độ của anh với em

HSK 4
0:03s
tā men liǎ zài yì qǐ de shí hòu wǒ gēn wāng ruò hǎi kě shén me dōu méi gànHồi hai người họ còn ở bên nhau, em với Uông Nhược Hải chẳng làm gì cả.

HSK 5
0:03s
wǒ ne qù kàn wàng tā mā mā yě shì kàn zài ā yí de fèn shàngEm đi thăm mẹ anh ta cũng là vì nể tình cô thôi,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yuē fǎ sān zhāng nǐ dōu wàng le dòu nǐ ne méi wàngAnh quên thỏa thuận rồi à? Trêu em thôi, anh không quên đâu.

HSK 7
0:03s
xiàn zài shén me jù huì a sī rén pài duì wǒ dōu jué yuán le hǎo maGiờ mấy buổi tụ tập, tiệc tùng riêng tư, anh bỏ hết rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ men jiè shào yī xià lái lái zhè shì dà gūLại đây, để giới thiệu với mọi người. Nào. Đây là bác gái.

HSK 4
0:03s
hǎo piào liàng zhǎng dé piào liàng ba hóng bāoTrông đẹp gái quá. Xinh đúng không? Lì xì.

HSK 6
0:03s
ná ná ná ná zhe ná zhe ná zhe ā yí gěi nǐ jiè shào jiù jiùCầm lấy đi. Cầm lấy. Cô giới thiệu với cháu. Đây là cậu.

HSK 7
0:03s
zhè ér hái yǒu zhè shì jiù jiù de yī fèn xīn yì yí dìng yào ná zhe aCòn đây nữa. Đây là tấm lòng của cậu. Nhất định phải nhận đấy.





