Cách dùng "我说让你每样尝一点 不是让你每样都吃完吧" (wǒ shuō ràng nǐ měi yàng cháng yì diǎn bú shì ràng nǐ měi yàng dōu chī wán ba) trong hội thoại tiếng Trung

shuōràngměiyàngchángdiǎn shìràngměiyàngdōuchīwánba

Anh bảo em thử mỗi món một chút, chứ đâu bảo em ăn hết sạch các món đâu?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
39:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1又酸又辣又甜 你尝尝这个yòu suān yòu là yòu tián nǐ cháng cháng zhè geVừa chua vừa cay vừa ngọt. Anh thử cái này đi.
2我说让你每样尝一点 不是让你每样都吃完吧wǒ shuō ràng nǐ měi yàng cháng yì diǎn bú shì ràng nǐ měi yàng dōu chī wán baAnh bảo em thử mỗi món một chút, chứ đâu bảo em ăn hết sạch các món đâu?
3你这么把自己往死里吃 你不怕我nǐ zhè me bǎ zì jǐ wǎng sǐ lǐ chī nǐ bù pà wǒEm ăn lấy ăn để thế này, không sợ anh

More Clips From Episode

Total 241 clips (Page 1 of 13)
天天就守着钱堆过日子
HSK 5
0:03s
tiān tiān jiù shǒu zhe qián duī guò rì ziNgày ngày giữ cả đống tiền mà sống.

你女朋友 是钱菲吧
HSK 1
0:03s
nǐ nǚ péng yǒu shì qián fēi baBạn gái anh là Tiền Phi đúng không?

她这么说 也不像是单纯地欣赏你呀
HSK 6
0:03s
tā zhè me shuō yě bù xiàng shì dān chún dì xīn shǎng nǐ yaCô ấy nói vậy cũng không giống ngưỡng mộ anh bình thường đâu.

这要是别人 我也没有吃醋的理由
HSK 5
0:03s
zhè yào shì bié rén wǒ yě méi yǒu chī cù de lǐ yóuNếu là người khác, em cũng chẳng có lý do để ghen.

廖诗语还真不是对我有意思
HSK 2
0:03s
liào shī yǔ hái zhēn bú shì duì wǒ yǒu yì siLiêu Thi Ngữ thật sự không có ý với anh.

她就是单纯看在我对你的态度上
HSK 6
0:03s
tā jiù shì dān chún kàn zài wǒ duì nǐ de tài dù shàngChỉ là cô ấy nhìn thấy thái độ của anh với em

他们俩在一起的时候 我跟汪若海可什么都没干
HSK 4
0:03s
tā men liǎ zài yì qǐ de shí hòu wǒ gēn wāng ruò hǎi kě shén me dōu méi gànHồi hai người họ còn ở bên nhau, em với Uông Nhược Hải chẳng làm gì cả.

我呢 去看望他妈妈 也是看在阿姨的份上
HSK 5
0:03s
wǒ ne qù kàn wàng tā mā mā yě shì kàn zài ā yí de fèn shàngEm đi thăm mẹ anh ta cũng là vì nể tình cô thôi,

赚点钱你就铺张浪费
HSK 4
0:03s
zhuàn diǎn qián nǐ jiù pū zhāng làng fèiKiếm được chút tiền là anh đã hoang phí rồi.

约法三章你都忘了 逗你呢 没忘
HSK 6
0:03s
yuē fǎ sān zhāng nǐ dōu wàng le dòu nǐ ne méi wàngAnh quên thỏa thuận rồi à? Trêu em thôi, anh không quên đâu.

现在什么聚会啊 私人派对 我都绝缘了好吗
HSK 7
0:03s
xiàn zài shén me jù huì a sī rén pài duì wǒ dōu jué yuán le hǎo maGiờ mấy buổi tụ tập, tiệc tùng riêng tư, anh bỏ hết rồi.

怎么样 先参观一下这边
HSK 4
0:03s
zěn me yàng xiān cān guān yī xià zhè biānThế nào, tham quan chỗ này trước đã.

我自己还能省一笔 多好
HSK 2
0:03s
wǒ zì jǐ hái néng shěng yī bǐ duō hǎoanh lại còn tiết kiệm được một khoản. Tốt biết bao.

也不是不行 我考虑考虑
HSK 4
0:03s
yě bú shì bù xíng wǒ kǎo lǜ kǎo lǜCũng không phải không được. Để em cân nhắc.

怎么了 穿成这样不适应
HSK 4
0:03s
zěn me le chuān chéng zhè yàng bù shì yīngSao thế, mặc thế này không quen à?

真的好开心 阿姨
HSK 3
0:03s
zhēn de hǎo kāi xīn ā yíThật sự rất vui. Cô ơi.

来来来 我给你们介绍一下 来 来 这是大姑
HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ men jiè shào yī xià lái lái zhè shì dà gūLại đây, để giới thiệu với mọi người. Nào. Đây là bác gái.

好漂亮长得 漂亮吧 红包
HSK 4
0:03s
hǎo piào liàng zhǎng dé piào liàng ba hóng bāoTrông đẹp gái quá. Xinh đúng không? Lì xì.

拿拿拿 拿着 拿着 拿着 阿姨给你介绍 舅舅
HSK 6
0:03s
ná ná ná ná zhe ná zhe ná zhe ā yí gěi nǐ jiè shào jiù jiùCầm lấy đi. Cầm lấy. Cô giới thiệu với cháu. Đây là cậu.

这儿还有 这是舅舅的一份心意 一定要拿着啊
HSK 7
0:03s
zhè ér hái yǒu zhè shì jiù jiù de yī fèn xīn yì yí dìng yào ná zhe aCòn đây nữa. Đây là tấm lòng của cậu. Nhất định phải nhận đấy.