Cách dùng "先把咱俩的八字合一下 你好好开你的车吧" (xiān bǎ zán liǎ de bā zì hé yī xià nǐ hǎo hǎo kāi nǐ de chē ba) trong hội thoại tiếng Trung
先把咱俩的八字合一下 你好好开你的车吧
xem bát tự của hai đứa mình trước. Anh lái xe cho cẩn thận đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不要找个大师 | yào bù yào zhǎo gè dà shī | Hay là tìm một thầy |
| 2▶ | 先把咱俩的八字合一下 你好好开你的车吧 | xiān bǎ zán liǎ de bā zì hé yī xià nǐ hǎo hǎo kāi nǐ de chē ba | xem bát tự của hai đứa mình trước. Anh lái xe cho cẩn thận đi. |
| 3 | 还雄赳赳气昂昂地搬回去 真当自己家啦 | hái xióng jiū jiū qì áng áng dì bān huí qù zhēn dāng zì jǐ jiā la | Còn hiên ngang chuyển về. Cứ tưởng nhà mình thật chắc? |
More Clips From Episode
Total 241 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s
tā zhè me shuō yě bù xiàng shì dān chún dì xīn shǎng nǐ yaCô ấy nói vậy cũng không giống ngưỡng mộ anh bình thường đâu.

HSK 5
0:03s
zhè yào shì bié rén wǒ yě méi yǒu chī cù de lǐ yóuNếu là người khác, em cũng chẳng có lý do để ghen.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
tā jiù shì dān chún kàn zài wǒ duì nǐ de tài dù shàngChỉ là cô ấy nhìn thấy thái độ của anh với em

HSK 4
0:03s
tā men liǎ zài yì qǐ de shí hòu wǒ gēn wāng ruò hǎi kě shén me dōu méi gànHồi hai người họ còn ở bên nhau, em với Uông Nhược Hải chẳng làm gì cả.

HSK 5
0:03s
wǒ ne qù kàn wàng tā mā mā yě shì kàn zài ā yí de fèn shàngEm đi thăm mẹ anh ta cũng là vì nể tình cô thôi,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yuē fǎ sān zhāng nǐ dōu wàng le dòu nǐ ne méi wàngAnh quên thỏa thuận rồi à? Trêu em thôi, anh không quên đâu.

HSK 7
0:03s
xiàn zài shén me jù huì a sī rén pài duì wǒ dōu jué yuán le hǎo maGiờ mấy buổi tụ tập, tiệc tùng riêng tư, anh bỏ hết rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
lái lái lái wǒ gěi nǐ men jiè shào yī xià lái lái zhè shì dà gūLại đây, để giới thiệu với mọi người. Nào. Đây là bác gái.

HSK 4
0:03s
hǎo piào liàng zhǎng dé piào liàng ba hóng bāoTrông đẹp gái quá. Xinh đúng không? Lì xì.

HSK 6
0:03s
ná ná ná ná zhe ná zhe ná zhe ā yí gěi nǐ jiè shào jiù jiùCầm lấy đi. Cầm lấy. Cô giới thiệu với cháu. Đây là cậu.

HSK 7
0:03s
zhè ér hái yǒu zhè shì jiù jiù de yī fèn xīn yì yí dìng yào ná zhe aCòn đây nữa. Đây là tấm lòng của cậu. Nhất định phải nhận đấy.





