Cách dùng "我一定会削减其他项目的预算 知道吗" (wǒ yí dìng huì xuē jiǎn qí tā xiàng mù dì yù suàn zhī dào ma) trong hội thoại tiếng Trung
我一定会削减其他项目的预算 知道吗
tôi chắc chắn sẽ cắt giảm ngân sách các dự án khác. Các bạn hiểu chưa?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:29
suǒ所
yǐ以
zài在
wèi未
lái来
de的
zhè这
duàn段
shí时
jiān间
“Vì vậy trong thời gian tới,”
LINE 0206:30
PLAYING SCENEwǒ yí dìng huì xuē jiǎn qí tā xiàng mù dì yù suàn zhī dào ma
我一定会削减其他项目的预算 知道吗
“tôi chắc chắn sẽ cắt giảm ngân sách các dự án khác. Các bạn hiểu chưa?”
LINE 0306:33
《 qí nián 》 shì wěn zhuàn bù péi de yí gè xuǎn zé dàn shì
《祈年》是稳赚不赔的一个选择 但是
“"Kỳ Niên" là lựa chọn chắc ăn, không lo lỗ. Nhưng mà,”
Show Information