Cách dùng "新的员工情况 你让人事发份邮件给我 我了解一下" (xīn de yuán gōng qíng kuàng nǐ ràng rén shì fā fèn yóu jiàn gěi wǒ wǒ liǎo jiě yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
新的员工情况 你让人事发份邮件给我 我了解一下
Tình hình nhân viên mới Bạn nhờ bên nhân sự gửi email cho tôi Để tôi nắm tình hình
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:49
wǒ我
gāng刚
gāng刚
jiàn见
wán完
zuò作
zhě者
huí回
dào到
jiǔ酒
diàn店
“Tôi vừa gặp tác giả xong, về khách sạn rồi”
LINE 0227:52
PLAYING SCENExīn de yuán gōng qíng kuàng nǐ ràng rén shì fā fèn yóu jiàn gěi wǒ wǒ liǎo jiě yī xià
新的员工情况 你让人事发份邮件给我 我了解一下
“Tình hình nhân viên mới Bạn nhờ bên nhân sự gửi email cho tôi Để tôi nắm tình hình”
LINE 0327:59
shì是
fú服
wù务
yuán员
lái来
sòng送
zǎo早
fàn饭
de的
“Là nhân viên phục vụ mang bữa sáng đến”
Show Information