Cách dùng "不是 就是怪你" (bú shì jiù shì guài nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
不是 就是怪你
Không phải, đều tại anh!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这都怪我 你长痘是因为 你自己熬夜 不运动吧 | zhè dōu guài wǒ nǐ zhǎng dòu shì yīn wèi nǐ zì jǐ áo yè bù yùn dòng ba | Vậy cũng tại anh sao? Em nổi mụn là do em tự thức khuya, lại không vận động. |
| 2▶ | 不是 就是怪你 | bú shì jiù shì guài nǐ | Không phải, đều tại anh! |
| 3 | 好 怪我怪我 | hǎo guài wǒ guài wǒ | Được, tại anh, tại anh. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ zuì pà de yě shì nǐ men zhè zhǒng zhī chíđiều mình sợ nhất chính là sự ủng hộ của các cậu.

HSK 4
0:03s
nǐ men gěi wǒ jiā yóu gǔ jìn de shí hòu wǒ shì shén me xīn qíng malúc các cậu cổ vũ cho mình, mình có tâm trạng gì không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà rú guǒ wǒ men bù wén bù wèn nǐ jiù kāi xīn leVậy nếu bọn mình không hỏi han gì thì cậu sẽ vui sao?

HSK 7
0:03s
miàn duì gǔ lì de zhǎng shēng nà dōu shì shàn le ěr guāngđối mặt với những tràng pháo tay cổ vũ thì đều giống như bị tát vào mặt vậy.