Cách dùng "不是 就是怪你" (bú shì jiù shì guài nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

shì jiùshìguài

Không phải, đều tại anh!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这都怪我 你长痘是因为 你自己熬夜 不运动吧zhè dōu guài wǒ nǐ zhǎng dòu shì yīn wèi nǐ zì jǐ áo yè bù yùn dòng baVậy cũng tại anh sao? Em nổi mụn là do em tự thức khuya, lại không vận động.
2不是 就是怪你bú shì jiù shì guài nǐKhông phải, đều tại anh!
3好 怪我怪我hǎo guài wǒ guài wǒĐược, tại anh, tại anh.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 9 of 11)
即使咱们结了婚之后 也可以在 一个桌子上吃饭
HSK 5
0:03s
jí shǐ zán men jié le hūn zhī hòu yě kě yǐ zài yí gè zhuō zi shàng chī fànDù cho chúng ta đã kết hôn thì cũng có thể ngồi chung một bàn ăn cơm mà.

睡觉的呀 睡觉也可以啊
HSK 5
0:03s
shuì jiào de ya shuì jiào yě kě yǐ atrên một chiếc giường đấy. Ngủ cũng được mà.

咱们不是从小到大就 在一个床上睡觉吗
HSK 3
0:03s
zán men bú shì cóng xiǎo dào dà jiù zài yí gè chuáng shàng shuì jiào maChẳng phải từ nhỏ đến lớn chúng ta đều ngủ chung một giường hay sao?

你说的睡觉是名词 你
HSK 1
0:03s
nǐ shuō de shuì jiào shì míng cí nǐTừ "ngủ" mà anh nói là danh từ! Em!

你个小孩 你脑子都想什么呢 奇奇怪怪的
HSK 6
0:03s
nǐ gè xiǎo hái nǐ nǎo zi dōu xiǎng shén me ne qí qí guài guài deMột đứa nhỏ như em trong đầu nghĩ toàn là gì vậy? Kì cục lạ lùng!

想那么可怕的东西 干什么 小哥
HSK 5
0:03s
xiǎng nà me kě pà de dōng xī gàn shén me xiǎo gēNghĩ những chuyện đáng sợ như vậy làm gì? Anh nhỏ!

可能在法律上 我们不在一个户口本上
HSK 4
0:03s
kě néng zài fǎ lǜ shàng wǒ men bù zài yí gè hù kǒu běn shàngcó lẽ về mặt pháp luật, chúng ta không nằm trong một quyển sổ hộ khẩu,

但是在我们的心里 一直有一个户口本
HSK 3
0:03s
dàn shì zài wǒ men de xīn lǐ yì zhí yǒu yí gè hù kǒu běnnhưng trong lòng chúng ta, vẫn luôn có một quyển sổ hộ khẩu,

上边有我们对方的名字
HSK 4
0:03s
shàng biān yǒu wǒ men duì fāng de míng zìtrong đó có tên của hai ta

♫陪着你的背影♫ 我们一直在 一个户口本上
HSK 7
0:03s
♫ péi zhe nǐ de bèi yǐng ♫ wǒ men yì zhí zài yí gè hù kǒu běn shàng♫ Cùng với bóng hình con ♫ Chúng ta vẫn luôn nằm trong một quyển sổ hộ khẩu.

你怎么想的呀 你跟我们说说呗
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me xiǎng de ya nǐ gēn wǒ men shuō shuō beiCậu nghĩ thế nào vậy? Cậu nói cho bọn mình nghe đi.

我一直在参加各种试镜
HSK 4
0:03s
wǒ yì zhí zài cān jiā gè zhǒng shì jìngMình vẫn luôn đi thử vai,

你们一直一直 都很支持我
HSK 4
0:03s
nǐ men yì zhí yì zhí dōu hěn zhī chí wǒcác cậu vẫn luôn vẫn luôn rất ủng hộ cho mình.

从高中开始 我就开始试镜失败了
HSK 4
0:03s
cóng gāo zhōng kāi shǐ wǒ jiù kāi shǐ shì jìng shī bài leTừ lúc học cấp ba, mình bắt đầu thử vai thất bại.

今天看书了不看剧本了
HSK 6
0:03s
jīn tiān kàn shū le bù kàn jù běn leHôm nay đọc sách, không đọc kịch bản nữa.

什么都没定呢 她妈就过来跟老师请假
HSK 4
0:03s
shén me dōu méi dìng ne tā mā jiù guò lái gēn lǎo shī qǐng jiàChưa xác định gì cả, mà mẹ cậu ấy đã tìm thầy xin nghỉ phép rồi,

周大导演 拍谁谁红
HSK 5
0:03s
zhōu dà dǎo yǎn pāi shuí shuí hóngĐại đạo diễn Châu, ai đóng người đó nổi.

怎么可能那么容易 就能演女一号呀
HSK 5
0:03s
zěn me kě néng nà me róng yì jiù néng yǎn nǚ yī hào yaSao có thể dễ dàng đóng nữ chính được chứ?

一开始就不该信
HSK 3
0:03s
yī kāi shǐ jiù bù gāi xìnNgày từ đầu đã không nên tin.

怎么一点反应都没有啊
HSK 5
0:03s
zěn me yì diǎn fǎn yìng dōu méi yǒu asao không có chút phản ứng gì hết vậy?