Cách dùng "还对妹妹那么好" (hái duì mèi mèi nà me hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
还对妹妹那么好
lại tốt với em gái như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
28:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人长得帅 还有钱 | rén zhǎng dé shuài hái yǒu qián | Người vừa đẹp trai, lại giàu có, |
| 2▶ | 还对妹妹那么好 | hái duì mèi mèi nà me hǎo | lại tốt với em gái như vậy. |
| 3 | 不是亲妹妹 肯定有猫腻 相信我 绝对不会错 | bú shì qīn mèi mèi kěn dìng yǒu māo nì xiāng xìn wǒ jué duì bú huì cuò | Không phải em gái ruột, chắc chắn có gì đó. Tin tôi đi, tuyệt đối không sai đâu. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ zuì pà de yě shì nǐ men zhè zhǒng zhī chíđiều mình sợ nhất chính là sự ủng hộ của các cậu.

HSK 4
0:03s
nǐ men gěi wǒ jiā yóu gǔ jìn de shí hòu wǒ shì shén me xīn qíng malúc các cậu cổ vũ cho mình, mình có tâm trạng gì không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà rú guǒ wǒ men bù wén bù wèn nǐ jiù kāi xīn leVậy nếu bọn mình không hỏi han gì thì cậu sẽ vui sao?

HSK 7
0:03s
miàn duì gǔ lì de zhǎng shēng nà dōu shì shàn le ěr guāngđối mặt với những tràng pháo tay cổ vũ thì đều giống như bị tát vào mặt vậy.