Cách dùng "年纪大了 老忘事" (nián jì dà le lǎo wàng shì) trong hội thoại tiếng Trung
年纪大了 老忘事
Già rồi, hay quên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
2:17
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去北京干吗 我前两天跟你说过的呀 你没听见啊 | qù běi jīng gàn má wǒ qián liǎng tiān gēn nǐ shuō guò de ya nǐ méi tīng jiàn a | Đi Bắc Kinh làm gì? Hai ngày trước em có nói với anh rồi, anh không nghe thấy sao? |
| 2▶ | 年纪大了 老忘事 | nián jì dà le lǎo wàng shì | Già rồi, hay quên. |
| 3 | 你女儿 | nǐ nǚ ér | Con gái anh |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn jǐ tiān zǒng shì xīn qíng bù tài hǎoMấy ngày gần đây tâm trạng của con không tốt,

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yīn wèi mā mā bù ràng nǐ qù běi jīng de shìcó phải bởi vì việc mẹ không cho con đi Bắc Kinh không?

HSK 7
0:03s
bǎ xiàn zài zhè ge gōng zuò yě cí le gěi wǒ hǎo hǎo dì kǎo gōng wù yuánbỏ luôn công việc hiện tại, thi công chức thật tốt cho mẹ.

HSK 5
0:03s
gěi wǒ hǎo hǎo dì zhǔn bèi kǎo gōng wù yuán bié lǎo gēn nà gechuẩn bị thi công chức thật tốt cho mẹ. Đừng suốt ngày chơi

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén bù xǐ huān wǒ wǒ yǒu shén me cuò ne shì shì shìngười khác không thích mình, thì mình có lỗi gì chứ? Đúng đúng đúng.

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng shēng qì a zhè bú shì nǐ de cuòCậu không phải giận, đây không phải lỗi của cậu.









