Cách dùng "上边有我们对方的名字" (shàng biān yǒu wǒ men duì fāng de míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
上边有我们对方的名字
trong đó có tên của hai ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
33:01
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是在我们的心里 一直有一个户口本 | dàn shì zài wǒ men de xīn lǐ yì zhí yǒu yí gè hù kǒu běn | nhưng trong lòng chúng ta, vẫn luôn có một quyển sổ hộ khẩu, |
| 2▶ | 上边有我们对方的名字 | shàng biān yǒu wǒ men duì fāng de míng zì | trong đó có tên của hai ta |
| 3 | 不就好了嘛 | bù jiù hǎo le ma | không phải đủ rồi sao? |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn jǐ tiān zǒng shì xīn qíng bù tài hǎoMấy ngày gần đây tâm trạng của con không tốt,

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yīn wèi mā mā bù ràng nǐ qù běi jīng de shìcó phải bởi vì việc mẹ không cho con đi Bắc Kinh không?

HSK 7
0:03s
bǎ xiàn zài zhè ge gōng zuò yě cí le gěi wǒ hǎo hǎo dì kǎo gōng wù yuánbỏ luôn công việc hiện tại, thi công chức thật tốt cho mẹ.

HSK 5
0:03s
gěi wǒ hǎo hǎo dì zhǔn bèi kǎo gōng wù yuán bié lǎo gēn nà gechuẩn bị thi công chức thật tốt cho mẹ. Đừng suốt ngày chơi

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén bù xǐ huān wǒ wǒ yǒu shén me cuò ne shì shì shìngười khác không thích mình, thì mình có lỗi gì chứ? Đúng đúng đúng.

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng shēng qì a zhè bú shì nǐ de cuòCậu không phải giận, đây không phải lỗi của cậu.









