Cách dùng "她有毛病 嫉妒我" (tā yǒu máo bìng jí dù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
她有毛病 嫉妒我
Cậu ấy bị bệnh hay sao mà ganh tỵ với em?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
23:52
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一个作品反复改反复改 | yí gè zuò pǐn fǎn fù gǎi fǎn fù gǎi | một tác phẩm phải sửa đi sửa lại. |
| 2▶ | 她有毛病 嫉妒我 | tā yǒu máo bìng jí dù wǒ | Cậu ấy bị bệnh hay sao mà ganh tỵ với em? |
| 3 | 好啦 | hǎo la | Được rồi. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ zuì pà de yě shì nǐ men zhè zhǒng zhī chíđiều mình sợ nhất chính là sự ủng hộ của các cậu.

HSK 4
0:03s
nǐ men gěi wǒ jiā yóu gǔ jìn de shí hòu wǒ shì shén me xīn qíng malúc các cậu cổ vũ cho mình, mình có tâm trạng gì không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà rú guǒ wǒ men bù wén bù wèn nǐ jiù kāi xīn leVậy nếu bọn mình không hỏi han gì thì cậu sẽ vui sao?

HSK 7
0:03s
miàn duì gǔ lì de zhǎng shēng nà dōu shì shàn le ěr guāngđối mặt với những tràng pháo tay cổ vũ thì đều giống như bị tát vào mặt vậy.