Cách dùng "他自己的事情 让他自己做" (tā zì jǐ de shì qíng ràng tā zì jǐ zuò) trong hội thoại tiếng Trung
他自己的事情 让他自己做
Chuyện của cậu ta đều cậu ta tự làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
26:30
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对我们工作室 不有好处吗 你别太惯着他了 | duì wǒ men gōng zuò shì bù yǒu hǎo chù ma nǐ bié tài guàn zhe tā le | sẽ có lợi ích cho phòng làm việc của chúng ta, không phải sao? Chị đừng chiều cậu ta quá. |
| 2▶ | 他自己的事情 让他自己做 | tā zì jǐ de shì qíng ràng tā zì jǐ zuò | Chuyện của cậu ta đều cậu ta tự làm. |
| 3 | 反正我也没事 我就是有点心疼他 | fǎn zhèng wǒ yě méi shì wǒ jiù shì yǒu diǎn xīn téng tā | Dù sao chị cũng không sao, chị chỉ là đau xót cho anh ấy thôi. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn jǐ tiān zǒng shì xīn qíng bù tài hǎoMấy ngày gần đây tâm trạng của con không tốt,

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yīn wèi mā mā bù ràng nǐ qù běi jīng de shìcó phải bởi vì việc mẹ không cho con đi Bắc Kinh không?

HSK 7
0:03s
bǎ xiàn zài zhè ge gōng zuò yě cí le gěi wǒ hǎo hǎo dì kǎo gōng wù yuánbỏ luôn công việc hiện tại, thi công chức thật tốt cho mẹ.

HSK 5
0:03s
gěi wǒ hǎo hǎo dì zhǔn bèi kǎo gōng wù yuán bié lǎo gēn nà gechuẩn bị thi công chức thật tốt cho mẹ. Đừng suốt ngày chơi

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén bù xǐ huān wǒ wǒ yǒu shén me cuò ne shì shì shìngười khác không thích mình, thì mình có lỗi gì chứ? Đúng đúng đúng.

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng shēng qì a zhè bú shì nǐ de cuòCậu không phải giận, đây không phải lỗi của cậu.









