Cách dùng "我都特别开心和安慰" (wǒ dōu tè bié kāi xīn hé ān wèi) trong hội thoại tiếng Trung
我都特别开心和安慰
mình đều rất vui và thấy được an ủi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
19:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不用付出 也不用选择 而且我每次 想到他的时候 | bù yòng fù chū yě bù yòng xuǎn zé ér qiě wǒ měi cì xiǎng dào tā de shí hòu | không cần phải bỏ ra, cũng không cần lựa chọn. Hơn nữa mỗi lần mình nghĩ về anh ấy, |
| 2▶ | 我都特别开心和安慰 | wǒ dōu tè bié kāi xīn hé ān wèi | mình đều rất vui và thấy được an ủi. |
| 3 | 我真的是不懂 | wǒ zhēn de shì bù dǒng | Mình thật sự không hiểu, |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ zuì pà de yě shì nǐ men zhè zhǒng zhī chíđiều mình sợ nhất chính là sự ủng hộ của các cậu.

HSK 4
0:03s
nǐ men gěi wǒ jiā yóu gǔ jìn de shí hòu wǒ shì shén me xīn qíng malúc các cậu cổ vũ cho mình, mình có tâm trạng gì không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà rú guǒ wǒ men bù wén bù wèn nǐ jiù kāi xīn leVậy nếu bọn mình không hỏi han gì thì cậu sẽ vui sao?

HSK 7
0:03s
miàn duì gǔ lì de zhǎng shēng nà dōu shì shàn le ěr guāngđối mặt với những tràng pháo tay cổ vũ thì đều giống như bị tát vào mặt vậy.