Cách dùng "我一个无业游民" (wǒ yí gè wú yè yóu mín) trong hội thoại tiếng Trung
我一个无业游民
mình là một người làm nghề tự do,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱俩赚这仨瓜俩枣的 你一个合约工 | zán liǎ zhuàn zhè sā guā liǎ zǎo de nǐ yí gè hé yuē gōng | Mấy đồng tiền cỏn con mà chúng ta kiếm được, cậu thì là nhân viên làm thuê, |
| 2▶ | 我一个无业游民 | wǒ yí gè wú yè yóu mín | mình là một người làm nghề tự do, |
| 3 | 以后是配不上人家喽 你别这么说 | yǐ hòu shì pèi bù shàng rén jiā lóu nǐ bié zhè me shuō | sau này không còn xứng với người ta nữa! Cậu đừng nói như thế. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ zuì pà de yě shì nǐ men zhè zhǒng zhī chíđiều mình sợ nhất chính là sự ủng hộ của các cậu.

HSK 4
0:03s
nǐ men gěi wǒ jiā yóu gǔ jìn de shí hòu wǒ shì shén me xīn qíng malúc các cậu cổ vũ cho mình, mình có tâm trạng gì không?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà rú guǒ wǒ men bù wén bù wèn nǐ jiù kāi xīn leVậy nếu bọn mình không hỏi han gì thì cậu sẽ vui sao?

HSK 7
0:03s
miàn duì gǔ lì de zhǎng shēng nà dōu shì shàn le ěr guāngđối mặt với những tràng pháo tay cổ vũ thì đều giống như bị tát vào mặt vậy.