Cách dùng "我一个无业游民" (wǒ yí gè wú yè yóu mín) trong hội thoại tiếng Trung
我一个无业游民
mình là một người làm nghề tự do,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱俩赚这仨瓜俩枣的 你一个合约工 | zán liǎ zhuàn zhè sā guā liǎ zǎo de nǐ yí gè hé yuē gōng | Mấy đồng tiền cỏn con mà chúng ta kiếm được, cậu thì là nhân viên làm thuê, |
| 2▶ | 我一个无业游民 | wǒ yí gè wú yè yóu mín | mình là một người làm nghề tự do, |
| 3 | 以后是配不上人家喽 你别这么说 | yǐ hòu shì pèi bù shàng rén jiā lóu nǐ bié zhè me shuō | sau này không còn xứng với người ta nữa! Cậu đừng nói như thế. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 8 of 11)
HSK 4
0:03s
kàn nǐ de sān xiǎo wú cāi de zhè ge zuò pǐnNhìn vào tác phẩm "Ba đứa trẻ vô tư" của em,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nà xiàn zài nǐ men hái zhè me qīn mì wú jiàn mavậy bây giờ giữa các em vẫn thân thiết như vậy không?

HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān ne kě néng rén liú liàng yǒu diǎn xià jiàngHai ngày nay lượng khách có hơi giảm,

HSK 5
0:03s
nǐ men hái zhè me qīn mì wú jiàn ma jì de wēi xiào a[giữa các em vẫn thân thiết như vậy không?] [Nhớ phải cười đấy.]

HSK 4
0:03s
qí tā wǒ jué de zuò dé tǐng hǎo de lái ba dǎ gè qì[Những việc khác tôi thấy đều làm rất tốt.] Nào, cũng cố lên!

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shēng yì bù hǎo ma dōu méi yǒu shén me rénLàm ăn không được tốt sao? Cũng không có nhiều khách lắm.

HSK 5
0:03s
nà nǐ yǒu xiǎng dào shén me yìng duì de fāng fǎ ma bà jiè shào le yí gè péng yǒuVậy anh đã nghĩ ra cách gì để ứng phó chưa? Bố đã giới thiệu một người bạn

HSK 7
0:03s
jù shuō shì zhuān mén gěi lián suǒ kā fēi diàn qù kāi yè chóu bèiNghe nói là chuyên về việc mở các chuỗi cửa hàng cà phê,

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me méi tīng shuō a wǒ yě méi tīng shuō guòSao em chưa từng nghe qua vậy? Anh cũng chưa từng nghe.

HSK 7
0:03s
bié yī tiān dào wǎn xiǎng yī xiē luàn qī bā zāo de shì qíngđừng suốt ngày nghĩ đến những chuyện bậy bạ.

HSK 7
0:03s
zěn me wǒ jiù xiǎng luàn qī bā zāo de shì le neSao anh lại nghĩ đến những chuyện bậy bạ?

HSK 5
0:03s
tóu xià lái zěn me zhe yě dé jǐ shí wàn bavào quán này chắc cũng phải mất mấy trăm ngàn đúng không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhēn de xiǎng guò wǒ men jié hūn de chǎng jǐngem thật sự đã nghĩ đến cảnh chúng ta kết hôn với nhau.



