Cách dùng "这个没难度" (zhè ge méi nán dù) trong hội thoại tiếng Trung

zhègeméinán

Chuyện này không có độ khó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
12:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拉手了lā shǒu leNắm tay rồi?
2这个没难度zhè ge méi nán dùChuyện này không có độ khó.
3那亲了nà qīn leVậy hôn rồi?

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 3 of 11)
我正要跟你们 说这个事呢 那个文章谁写的呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhèng yào gēn nǐ men shuō zhè ge shì ne nà ge wén zhāng shuí xiě de yaEm đang định nói chuyện này với hai người đây. Bài văn đó là ai viết vậy?

这两个公众号 阅读量还可以
HSK 1
0:03s
zhè liǎng gè gōng zhòng hào yuè dú liàng hái kě yǐLượt xem của hai trang công chúng đấy cũng tạm ổn.

咱工作室微博都涨粉了
HSK 1
0:03s
zán gōng zuò shì wēi bó dōu zhǎng fěn leWeibo phòng làm việc của chúng ta cũng tăng lượt theo dõi rồi đấy!

说约个时间采访你
HSK 5
0:03s
shuō yuē gè shí jiān cǎi fǎng nǐnói là hẹn thời gian để phỏng vấn chị.

我什么时候说过 我要接受采访啦
HSK 6
0:03s
wǒ shén me shí hòu shuō guò wǒ yào jiē shòu cǎi fǎng laChị nói sẽ nhận phỏng vấn từ khi nào vậy?

我没有什么想说的 取消吧
HSK 4
0:03s
wǒ méi yǒu shén me xiǎng shuō de qǔ xiāo baChị không có gì muốn nói cả, hủy đi.

在他那儿就是忌讳呀
HSK 7
0:03s
zài tā nà ér jiù shì jì huì yalà điều kiêng kỵ nhất với thầy đấy!

我是聘请你 做宣传部长了 还是经纪人啊
HSK 5
0:03s
wǒ shì pìn qǐng nǐ zuò xuān chuán bù zhǎng le hái shì jīng jì rén aChị tuyển em vào làm trưởng bộ phận tuyên truyền hay là làm quản lý vậy?

你只是来打工的 你不知道吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhǐ shì lái dǎ gōng de nǐ bù zhī dào maEm chỉ đến đây làm thêm thôi em không biết sao?

老板说不要你听不懂啊
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn shuō bú yào nǐ tīng bù dǒng aChủ nói không cần em nghe không hiểu sao?

你跟尖尖 发展到什么程度了
HSK 5
0:03s
nǐ gēn jiān jiān fā zhǎn dào shén me chéng dù leCậu và Tiêm Tiêm đã phát triển đến đâu rồi?

你放心 我对你没什么想法了
HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ duì nǐ méi shén me xiǎng fǎ leCậu yên tâm, tôi không còn ý gì với cậu nữa.

我出去吃个饭 那一起吧 下次吧 约了朋友
HSK 4
0:03s
wǒ chū qù chī gè fàn nà yì qǐ ba xià cì ba yuē le péng yǒuTôi ra ngoài ăn bữa cơm. Vậy đi chung đi. Lần sau đi, tôi có hẹn với bạn.

其实你真的不用 请我吃饭的
HSK 3
0:03s
qí shí nǐ zhēn de bù yòng qǐng wǒ chī fàn deThật ra anh không cần phải mời em ăn cơm đâu.

是不是自己想吃的菜 看一眼菜单不就知道了
HSK 5
0:03s
shì bú shì zì jǐ xiǎng chī de cài kàn yī yǎn cài dān bù jiù zhī dào leCó phải là món mình thích ăn hay không, nhìn vào trong thực đơn là biết ngay thôi.

想清楚这点之后 就不会纠结了
HSK 4
0:03s
xiǎng qīng chǔ zhè diǎn zhī hòu jiù bú huì jiū jié leSau khi hiểu rõ điểm này, sẽ không còn do dự nữa.

我妈总是嫌弃我 点老三样
HSK 7
0:03s
wǒ mā zǒng shì xián qì wǒ diǎn lǎo sān yàngMẹ em luôn chê em cứ gọi mãi những món cũ.

你妈请人吃饭 还不总去吃海鲜
HSK 5
0:03s
nǐ mā qǐng rén chī fàn hái bù zǒng qù chī hǎi xiānMẹ em mời người dùng cơm, chẳng phải đều mời ăn hải sản sao?

你请我吃饭 还让你来教我点菜呀
HSK 5
0:03s
nǐ qǐng wǒ chī fàn hái ràng nǐ lái jiào wǒ diǎn cài yaAnh mời em ăn cơm, còn phải nhờ anh dạy em cách gọi món.

我只是把我的经验 分享给你
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì bǎ wǒ de jīng yàn fēn xiǎng gěi nǐanh chỉ là chia sẻ kinh nghiệm của mình cho em thôi.