Cách dùng "说什么 跟她道歉 都说清楚了" (shuō shén me gēn tā dào qiàn dōu shuō qīng chǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
说什么 跟她道歉 都说清楚了
Đã nói gì vậy? Đã xin lỗi em ấy, nói rõ ràng rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
23:23
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 请齐明月吃饭了 | qǐng qí míng yuè chī fàn le | anh đã mời Tề Minh Nguyệt ăn cơm. |
| 2▶ | 说什么 跟她道歉 都说清楚了 | shuō shén me gēn tā dào qiàn dōu shuō qīng chǔ le | Đã nói gì vậy? Đã xin lỗi em ấy, nói rõ ràng rồi. |
| 3 | 否则抬头不见低头见的 再影响你们 两姐妹的关系 | fǒu zé tái tóu bú jiàn dī tóu jiàn de zài yǐng xiǎng nǐ men liǎng jiě mèi de guān xì | Nếu không đi đâu cũng gặp nhau, lại ảnh hưởng đến quan hệ chị em giữa hai em. |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn jǐ tiān zǒng shì xīn qíng bù tài hǎoMấy ngày gần đây tâm trạng của con không tốt,

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yīn wèi mā mā bù ràng nǐ qù běi jīng de shìcó phải bởi vì việc mẹ không cho con đi Bắc Kinh không?

HSK 7
0:03s
bǎ xiàn zài zhè ge gōng zuò yě cí le gěi wǒ hǎo hǎo dì kǎo gōng wù yuánbỏ luôn công việc hiện tại, thi công chức thật tốt cho mẹ.

HSK 5
0:03s
gěi wǒ hǎo hǎo dì zhǔn bèi kǎo gōng wù yuán bié lǎo gēn nà gechuẩn bị thi công chức thật tốt cho mẹ. Đừng suốt ngày chơi

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén bù xǐ huān wǒ wǒ yǒu shén me cuò ne shì shì shìngười khác không thích mình, thì mình có lỗi gì chứ? Đúng đúng đúng.

HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng shēng qì a zhè bú shì nǐ de cuòCậu không phải giận, đây không phải lỗi của cậu.









