Cách dùng "时间紧 任务重" (shí jiān jǐn rèn wù zhòng) trong hội thoại tiếng Trung
时间紧 任务重
thời gian gấp, nhiệm vụ nặng
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
40:44
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是我们工期短 | dàn shì wǒ men gōng qī duǎn | Nhưng thời hạn của chúng ta ngắn |
| 2▶ | 时间紧 任务重 | shí jiān jǐn rèn wù zhòng | thời gian gấp, nhiệm vụ nặng |
| 3 | 一旦完成了 | yí dàn wán chéng le | Một khi hoàn thành |
More Clips From Episode
Total 21 clips (Page 2 of 2)
HSK 5
0:03s
yǒu xìn xīn bù dài biǎo bù qiè hé shí jì baCó niềm tin không có nghĩa là không cần thiết thực tế chứ?