Cách dùng "盗走我的宫山玉牌" (dào zǒu wǒ de gōng shān yù pái) trong hội thoại tiếng Trung
盗走我的宫山玉牌
còn lấy mất ngọc bài của ta.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:35
tōu偷
dào盗
qiǎng抢
duó夺
“ở trong cốc,”
LINE 0238:37
PLAYING SCENEdào盗
zǒu走
wǒ我
de的
gōng宫
shān山
yù玉
pái牌
“còn lấy mất ngọc bài của ta.”
LINE 0338:39
nǐ你
“Ngươi...”
Show Information